Cách dùng "当时我看到这些 整个就是一个无政府的状态" (dāng shí wǒ kàn dào zhè xiē zhěng gè jiù shì yí gè wú zhèng fǔ de zhuàng tài) trong hội thoại tiếng Trung
当时我看到这些 整个就是一个无政府的状态
Lúc đó tôi nhìn thấy những cảnh này, hoàn toàn là một trạng thái vô chính phủ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0116:52
shí bù xiāng mán yún kuí xiōng
实不相瞒 云魁兄
“Thật không dám giấu anh Vân Khôi.”
LINE 0216:54
PLAYING SCENEdāng shí wǒ kàn dào zhè xiē zhěng gè jiù shì yí gè wú zhèng fǔ de zhuàng tài
当时我看到这些 整个就是一个无政府的状态
“Lúc đó tôi nhìn thấy những cảnh này, hoàn toàn là một trạng thái vô chính phủ.”
LINE 0316:57
wǒ我
nǎo脑
zi子
lǐ里
tou头
zhǐ只
yǒu有
yí一
gè个
niàn念
tou头
“Trong đầu tôi chỉ có một suy nghĩ.”
Show Information