Cách dùng "孤立无援的境地 让我们最终放弃抵抗" (gū lì wú yuán de jìng dì ràng wǒ men zuì zhōng fàng qì dǐ kàng) trong hội thoại tiếng Trung
孤立无援的境地 让我们最终放弃抵抗
tình thế bị cô lập không có viện trợ. Khiến chúng ta cuối cùng phải từ bỏ kháng cự.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:22
jiù shì zǔ duàn wǒ men de hǎi shàng bǔ jǐ xiàn zhè yàng jiù néng shǐ wǒ men xiàn rù
就是阻断我们的海上补给线 这样就能使我们陷入
“chính là chặn đứt tuyến tiếp tế trên biển của chúng ta. Như vậy có thể khiến chúng ta rơi vào”
LINE 0217:26
PLAYING SCENEgū lì wú yuán de jìng dì ràng wǒ men zuì zhōng fàng qì dǐ kàng
孤立无援的境地 让我们最终放弃抵抗
“tình thế bị cô lập không có viện trợ. Khiến chúng ta cuối cùng phải từ bỏ kháng cự.”
LINE 0317:30
tā men yì tú tuō kuǎ guó mín dǎng de jūn duì wǎ jiě gāo céng de yì zhì
他们意图拖垮国民党的军队 瓦解高层的意志
“Họ có ý đồ làm suy sụp quân đội của Quốc Dân Đảng, làm tan rã ý chí của tầng lớp cấp cao.”
Show Information