Cách dùng "旅长太太给他念书 那挣的还是人家的钱呢" (lǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián ne) trong hội thoại tiếng Trung
旅长太太给他念书 那挣的还是人家的钱呢
Phu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:04
wǒ zhǐ zhī dào tā jiù le tài yé wǒ xiàn zài hái chī zhe rén jiā de fàn ne
我只知道他救了太爷 我现在还吃着人家的饭呢
“Tôi chỉ biết ông ấy đã cứu lão gia. Bây giờ tôi vẫn đang ăn cơm của nhà người ta đấy.”
LINE 0233:09
PLAYING SCENElǚ zhǎng tài tài gěi tā niàn shū nà zhēng de hái shì rén jiā de qián ne
旅长太太给他念书 那挣的还是人家的钱呢
“Phu nhân Lữ đoàn trưởng dạy học cho ông ấy. Tiền kiếm được cũng là tiền của người ta mà.”
LINE 0333:12
liǎng mǎ shì nǐ men méi yǒu mài guó
两码事 你们没有卖国
“Hai chuyện này khác nhau, các người không bán nước.”
Show Information