Cách dùng "甚至挑拨和离间他们之间的关系" (shèn zhì tiǎo bō hé lí jiàn tā men zhī jiān de guān xì) trong hội thoại tiếng Trung

shènzhìtiǎojiànmenzhījiāndeguān

Thậm chí là khiêu khích và ly gián mối quan hệ giữa họ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:30
tā men yì tú tuō kuǎ guó mín dǎng de jūn duì wǎ jiě gāo céng de yì zhì

他们意图拖垮国民党的军队 瓦解高层的意志

Họ có ý đồ làm suy sụp quân đội của Quốc Dân Đảng, làm tan rã ý chí của tầng lớp cấp cao.

LINE 0217:33
PLAYING SCENE
shèn
zhì
tiǎo
jiàn
men
zhī
jiān
de
guān

Thậm chí là khiêu khích và ly gián mối quan hệ giữa họ.

LINE 0317:36
tóng shí ne tā men hái zài jí zhōng bīng lì

同时呢 他们还在集中兵力

Đồng thời, họ còn đang tập trung binh lực

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp17:33
TMDB ID289624