Cách dùng "他能一个电话就让巡捕房 把旅长他爹给放了" (tā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng le) trong hội thoại tiếng Trung
他能一个电话就让巡捕房 把旅长他爹给放了
Sao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:20
nǐ xiǎng xiǎng rú guǒ shuō tā gēn rì běn rén méi yǒu lái wǎng
你想想 如果说他跟日本人没有来往
“Cậu nghĩ xem. Nếu nói hắn không qua lại với người Nhật.”
LINE 0232:23
PLAYING SCENEtā néng yí gè diàn huà jiù ràng xún bǔ fáng bǎ lǚ zhǎng tā diē gěi fàng le
他能一个电话就让巡捕房 把旅长他爹给放了
“Sao hắn có thể chỉ bằng một cuộc điện thoại là khiến Sở tuần bộ. Thả bố của Lữ đoàn trưởng ra được?”
LINE 0332:30
tián jiā tài yào bú shì hàn jiān nà shàng hǎi tān jiù méi hàn jiān le
田家泰要不是汉奸 那上海滩就没汉奸了
“Điền Gia Thái mà không phải là Hán gian. Thì Bến Thượng Hải này làm gì có Hán gian nữa.”
Show Information