Cách dùng "我去求他帮忙 可是我太天真了" (wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn le) trong hội thoại tiếng Trung
我去求他帮忙 可是我太天真了
Tôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:23
wǒ qù qiú wǒ shí jǐ nián de lǎo tóng xué gōng téng nǐ jiàn guò de
我去求我十几年的老同学工藤 你见过的
“tôi đã đi cầu xin Kudō, người bạn học mười mấy năm của tôi. Cô đã gặp rồi đó.”
LINE 0206:27
PLAYING SCENEwǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn le
我去求他帮忙 可是我太天真了
“Tôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.”
LINE 0306:30
zhè ge shí hòu zuò wéi rì běn rén tā zěn me néng qīng yì dì bāng wǒ
这个时候作为日本人 他怎么能轻易地帮我
“Lúc này, với tư cách là người Nhật, sao anh ta có thể dễ dàng giúp tôi được?”
Show Information