Cách dùng "我听不懂你这些乱七八糟的" (wǒ tīng bù dǒng nǐ zhè xiē luàn qī bā zāo de) trong hội thoại tiếng Trung
我听不懂你这些乱七八糟的
Tôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:57
zì jǐ hái nǐ chū rèn wěi shàng hǎi shì jīng jì zhuān yuán zhè hái bú shì hàn jiān
自己还拟出任伪上海市经济专员 这还不是汉奸
“Bản thân còn định nhậm chức chuyên viên kinh tế của thành phố Thượng Hải bù nhìn. Thế này mà còn không phải Hán gian à?”
LINE 0233:02
PLAYING SCENEwǒ我
tīng听
bù不
dǒng懂
nǐ你
zhè这
xiē些
luàn乱
qī七
bā八
zāo糟
de的
“Tôi không hiểu mấy thứ lằng nhằng này của cậu.”
LINE 0333:04
wǒ zhǐ zhī dào tā jiù le tài yé wǒ xiàn zài hái chī zhe rén jiā de fàn ne
我只知道他救了太爷 我现在还吃着人家的饭呢
“Tôi chỉ biết ông ấy đã cứu lão gia. Bây giờ tôi vẫn đang ăn cơm của nhà người ta đấy.”
Show Information