Cách dùng "我也不在乎 别人说我是不是贪生怕死" (wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
我也不在乎 别人说我是不是贪生怕死
Tôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:40
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiān
我其实根本就不在乎 别人说我是不是汉奸
“Thật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.”
LINE 0206:43
PLAYING SCENEwǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐ
我也不在乎 别人说我是不是贪生怕死
“Tôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.”
LINE 0306:46
wǒ zhǐ shì bù xī wàng wǒ de gōng chǎng shēng chǎn chū lái de dōng xī
我只是不希望我的工厂 生产出来的东西
“Tôi chỉ không hy vọng nhà máy của tôi, sản xuất ra những thứ,”
Show Information