Cách dùng "我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊" (wǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le a) trong hội thoại tiếng Trung
我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊
Chính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:24
xiōng dì wǒ zhè jiǎo a tài zhǎng shí jiān méi xǐ le
兄弟 我这脚啊 太长时间没洗了
“Huynh đệ. Cái chân này của tôi lâu quá không rửa rồi.”
LINE 0219:27
PLAYING SCENEwǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le a
我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊
“Chính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.”
LINE 0319:30
zhè cái nǎ dào nǎ zhàn chǎng shàng shén me wèi wǒ méi wén guò méi guān xì
这才哪到哪 战场上什么味我没闻过 没关系
“Có đáng gì đâu. Trên chiến trường mùi gì tôi chưa ngửi qua chứ. Không sao đâu.”
Show Information