Cách dùng "行行好 行行好 三天没有吃饭了" (xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
行行好 行行好 三天没有吃饭了
Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:06
sān三
tiān天
méi没
yǒu有
chī吃
fàn饭
le了
“Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0225:08
PLAYING SCENExíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn le
行行好 行行好 三天没有吃饭了
“Làm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.”
LINE 0325:12
xíng行
xíng行
hǎo好
“Làm phúc đi.”
Show Information