Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "哭什么 不哭" (kū shén me bù kū) trong hội thoại tiếng Trung

哭什么 不哭

kū shén me bù kū

Khóc gì chứ, không khóc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:35
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1怎么了 不哭啊 不哭zěn me le bù kū a bù kūSao thế? Không khóc, không khóc.
2哭什么 不哭kū shén me bù kūKhóc gì chứ, không khóc.
3够的gòu deĐủ ạ.

More Clips From Episode

Total 112 clips (Page 4 of 6)
怕我短了你的生漆 故意为难你
HSK 7
0:03s
pà wǒ duǎn le nǐ de shēng qī gù yì wéi nán nǐSợ ta cắt bớt sơn sống của cô, cố tình làm khó cô sao?

我不妨把话说得再明白些 李祯
HSK 7
0:03s
wǒ bù fáng bǎ huà shuō dé zài míng bái xiē lǐ zhēnĐể ta nói rõ hơn nhé. Lý Trinh,

都没有人陪我玩
HSK 4
0:03s
dōu méi yǒu rén péi wǒ wánchẳng có ai chơi cùng ta cả.

好 一会儿姐姐陪你玩好不好 好
HSK 4
0:03s
hǎo yī huì er jiě jiě péi nǐ wán hǎo bù hǎo hǎoĐược, lát nữa tỷ tỷ chơi với đệ, có được không? Được.

来 祯娘 快 这边坐
HSK 7
0:03s
lái zhēn niáng kuài zhè biān zuòNào, Trinh Nương, mau lại đây ngồi.

我哥那人向来古板 他要是说了什么不中听的话
HSK 7
0:03s
wǒ gē nà rén xiàng lái gǔ bǎn tā yào shì shuō le shén me bù zhōng tīng de huàCa ca ta trước giờ vẫn luôn cổ hủ, nếu huynh ấy có nói lời gì khó nghe

生漆这事你放心
HSK 7
0:03s
shēng qī zhè shì nǐ fàng xīncon cứ yên tâm về chuyện sơn sống,

您看能不能想想办法
HSK 3
0:03s
nín kàn néng bù néng xiǎng xiǎng bàn fǎNgười xem có thể nghĩ cách

如今 能凑多少便是多少
HSK 7
0:03s
rú jīn néng còu duō shǎo biàn shì duō shǎoHiện giờ gom được bao nhiêu hay bấy nhiêu.

这做生意最讲究诚信
HSK 6
0:03s
zhè zuò shēng yì zuì jiǎng jiū chéng xìnLàm ăn buôn bán coi trọng nhất là chữ tín,

不如这个坏人由我来当 我去跟他们谈如何
HSK 5
0:03s
bù rú zhè ge huài rén yóu wǒ lái dāng wǒ qù gēn tā men tán rú héchi bằng để con làm người xấu vậy. Để ta đi nói chuyện với họ, được không?

这事就交给我来解决吧
HSK 3
0:03s
zhè shì jiù jiāo gěi wǒ lái jiě jué bachuyện này cứ giao cho ta giải quyết.

那就有劳姑姑了
HSK 6
0:03s
nà jiù yǒu láo gū gū leVậy làm phiền cô cô rồi.

不打扰姑姑了 我先走了 好
HSK 6
0:03s
bù dǎ rǎo gū gū le wǒ xiān zǒu le hǎoKhông quấy rầy cô cô nữa, con đi đây. Được.

姑姑回去吧 慢走啊
HSK 6
0:03s
gū gū huí qù ba màn zǒu aCô cô về đi. Đi thong thả nhé.

我这路过 顺便看看你 向您讨杯茶喝
HSK 7
0:03s
wǒ zhè lù guò shùn biàn kàn kàn nǐ xiàng nín tǎo bēi chá hēTa đi ngang qua, tiện thể ghé thăm ngài, xin ngài một chén trà.

可否介绍一下 没问题呀 请坐
HSK 5
0:03s
kě fǒu jiè shào yī xià méi wèn tí ya qǐng zuòcó thể giới thiệu cho ta không? Không thành vấn đề. Mời ngồi.

那你是想在茶馆见呢 还是在酒楼见呢
HSK 7
0:03s
nà nǐ shì xiǎng zài chá guǎn jiàn ne hái shì zài jiǔ lóu jiàn neVậy cô muốn gặp ở quán trà hay quán rượu đây?

收好啊 谢谢 慢走
HSK 2
0:03s
shōu hǎo a xiè xiè màn zǒuCất kỹ nhé. Cảm ơn. Đi thong thả.

卖光了 早都卖光了
HSK 1
0:03s
mài guāng le zǎo dōu mài guāng leBán hết rồi, bán hết lâu rồi.