Cách dùng "那就有劳姑姑了" (nà jiù yǒu láo gū gū le) trong hội thoại tiếng Trung
那就有劳姑姑了
Vậy làm phiền cô cô rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
31:45
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 总有些人情是可以讲一讲的 | zǒng yǒu xiē rén qíng shì kě yǐ jiǎng yī jiǎng de | ít nhiều vẫn có thể nói chuyện bằng tình nghĩa được. |
| 2▶ | 那就有劳姑姑了 | nà jiù yǒu láo gū gū le | Vậy làm phiền cô cô rồi. |
| 3 | 不打扰姑姑了 我先走了 好 | bù dǎ rǎo gū gū le wǒ xiān zǒu le hǎo | Không quấy rầy cô cô nữa, con đi đây. Được. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
liù yé yé nín bié zài wǒ mò fāng qián zhuàn yōu leLục tổ phụ, người đừng đi đi lại lại trước phường mực của con nữa.

HSK 3
0:03s
bù zhī dào de yǐ wéi nín shì lái tǎo zhài de neKhông biết còn tưởng người đến đòi nợ đấy.

HSK 3
0:03s
dàn yǒu jǐ jù huà wǒ bì xū yào shuō zài qián touNhưng có mấy lời con nhất định phải nói trước.

HSK 6
0:03s
nà wǒ dìng huì àn zhào mò fāng de guī jǔ yán chéng bù dàicon nhất định sẽ trừng phạt nghiêm khắc theo quy củ của phường mực.

HSK 5
0:03s
dào shí liù yé yé mò guài wǒ hěn xīn cái shìĐến lúc đó lục tổ phụ đừng trách con nhẫn tâm.

HSK 7
0:03s
bié rén qǔ xiào wǒ jiù suàn le nín zěn me yě qǔ xiào wǒ yangười khác cười nhạo con thì thôi đi, sao cả người cũng cười con nữa vậy?













