Cách dùng "如今已是生死存亡之际" (rú jīn yǐ shì shēng sǐ cún wáng zhī jì) trong hội thoại tiếng Trung
如今已是生死存亡之际
Hiện giờ đã là lúc sống còn rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
3:16
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 又遇到了松瘟 | yòu yù dào le sōng wēn | thì lại gặp phải dịch thông. |
| 2▶ | 如今已是生死存亡之际 | rú jīn yǐ shì shēng sǐ cún wáng zhī jì | Hiện giờ đã là lúc sống còn rồi. |
| 3 | 墨坊这边必须要有一个 能服众 | mò fāng zhè biān bì xū yào yǒu yí gè néng fú zhòng | Phường mực nhất định phải có một người có thể khiến mọi người tâm phục khẩu phục, |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 5 of 6)
HSK 7
0:03s
kàn nǐ yī liǎn chóu róng suǒ wèi hé shì a shuō lái tīng tīngThấy muội mặt đầy ưu phiền, là vì chuyện gì vậy? Nói ta nghe xem,

HSK 6
0:03s
zhēn niáng kě bù gǎn láo fán nín zhè wèi zhēn shénTrinh Nương đâu dám làm phiền vị chân thần như huynh.

HSK 4
0:03s
bù wù zhèng yè dàn wǒ suǒ zuò de zhè yī qièkhông lo làm việc đàng hoàng. Nhưng tất cả những điều ta làm

HSK 5
0:03s
diē diē wèi le zhè ge jiā méi rì méi yè dì yán zhì gòng mòcha vì cái nhà này mà ngày đêm nghiên cứu mực tiến cống.

HSK 5
0:03s
wǒ lǐ zhèng shēn yě gāi wèi zhè ge jiā chū yī fēn lìLý Chính Thân ta cũng nên góp một phần sức cho gia đình chứ.

HSK 4
0:03s
yǐ hòu yǒu shén me yòng dé shàng gē de jǐn guǎn kāi kǒuSau này có chuyện gì cần đến ca ca thì muội cứ việc mở lời.

HSK 5
0:03s
wǒ xiǎng láo fán zhèng shēn gē tì wǒ pǎo yī tàng sū zhōuTa muốn phiền Chính Thân ca ca thay ta tới Tô Châu một chuyến.

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
yào méi yǒu sū shì zhè céng guān xì yì bān rén hái mǎi bú dào nenếu không có mối quan hệ với Tô thị thì người bình thường chẳng mua nổi đâu.

HSK 3
0:03s
tā lǐ dé cái zài sū zhōu yǎng de wài shì hái zi dōu yǒu leNhân tình Lý Đức Tài nuôi ở Tô Châu, còn có cả con rồi.

HSK 7
0:03s
yào bú shì nǐ qiān dīng níng wàn zhǔ fù ràng wǒ bù néng qīng jǔ wàng dòngNếu không phải muội dặn đi dặn lại bảo ta không được hành động hấp tấp

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jì zhù a cǐ shì tiān zhī dì zhī nǐ zhī wǒ zhīHuynh nhớ cho kỹ, chuyện này chỉ có trời biết, đất biết, huynh biết, ta biết,

HSK 7
0:03s
zhēn jiě jiě péi nǐ yì qǐ zhāi shì zi hǎo bù hǎo hǎo lái lā shǒuđể Trinh tỷ tỷ đi hái hồng cùng đệ nhé, được không? Được. Nào, nắm tay.





