Cách dùng "这吃里爬外的东西" (zhè chī lǐ pá wài de dōng xī) trong hội thoại tiếng Trung
这吃里爬外的东西
Cái thứ ăn cây táo rào cây sung.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
37:19
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 苏州那边 可有安排人盯着 放心 都安排好了 | sū zhōu nà biān kě yǒu ān pái rén dīng zhe fàng xīn dōu ān pái hǎo le | phía Tô Châu đã sắp xếp người theo dõi chưa? Yên tâm, sắp xếp ổn thỏa cả rồi. |
| 2▶ | 这吃里爬外的东西 | zhè chī lǐ pá wài de dōng xī | Cái thứ ăn cây táo rào cây sung. |
| 3 | 润哥儿 | rùn gē ér | Nhuận Nhi. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
liù yé yé nín bié zài wǒ mò fāng qián zhuàn yōu leLục tổ phụ, người đừng đi đi lại lại trước phường mực của con nữa.

HSK 3
0:03s
bù zhī dào de yǐ wéi nín shì lái tǎo zhài de neKhông biết còn tưởng người đến đòi nợ đấy.

HSK 3
0:03s
dàn yǒu jǐ jù huà wǒ bì xū yào shuō zài qián touNhưng có mấy lời con nhất định phải nói trước.

HSK 6
0:03s
nà wǒ dìng huì àn zhào mò fāng de guī jǔ yán chéng bù dàicon nhất định sẽ trừng phạt nghiêm khắc theo quy củ của phường mực.

HSK 5
0:03s
dào shí liù yé yé mò guài wǒ hěn xīn cái shìĐến lúc đó lục tổ phụ đừng trách con nhẫn tâm.

HSK 7
0:03s
bié rén qǔ xiào wǒ jiù suàn le nín zěn me yě qǔ xiào wǒ yangười khác cười nhạo con thì thôi đi, sao cả người cũng cười con nữa vậy?













