Cách dùng "他在军营里校场上 那可是一把好手" (tā zài jūn yíng lǐ jiào chǎng shàng nà kě shì yī bǎ hǎo shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
他在军营里校场上 那可是一把好手
Trong quân doanh, trên võ đài, cậu ấy đều là cao thủ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
18:06
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 都可以差遣 还有那位萧公子 | dōu kě yǐ chāi qiǎn hái yǒu nà wèi xiāo gōng zi | cứ tha hồ sai khiến. Còn vị Tiêu công tử này nữa. |
| 2▶ | 他在军营里校场上 那可是一把好手 | tā zài jūn yíng lǐ jiào chǎng shàng nà kě shì yī bǎ hǎo shǒu | Trong quân doanh, trên võ đài, cậu ấy đều là cao thủ. |
| 3 | 也是戚东家忍痛割爱 让他帮着你六爷爷进山 | yě shì qī dōng jiā rěn tòng gē ài ràng tā bāng zhe nǐ liù yé yé jìn shān | Cũng là ông chủ Thích không tiếc ra tay hỗ trợ, để cậu ấy giúp lục tổ phụ con vào núi. |
More Clips From Episode
Total 112 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
nán yǐ dān dāng cǐ rèn nín hái shì qǐng huí bakhó lòng đảm đương trọng trách này. Người vẫn nên về đi ạ.

HSK 1
0:03s
wǒ xìn bù dé lǐ jiā xìn bù dé lǐ mò lecon không thể tin Lý gia, cũng không thể tin mực Lý gia nữa rồi.

HSK 2
0:03s
liù yé yé nín zhè shì zuò shén me wǒ men jiù shì lùn shìLục tổ phụ, người làm gì vậy? Chúng ta việc gì ra việc đó.

HSK 6
0:03s
néng xìn dé guò de rén cái néng wěn zhù jú miànđáng để tin cậy thì mới giữ vững được cục diện.

HSK 7
0:03s
yā tou wǒ zhè ge zāo lǎo tóu zi dōu zhè me qiú nǐ leNha đầu, lão già này đã hạ mình cầu xin con rồi.

HSK 2
0:03s
bù hǎo yì sī a wú fáng wú fáng tāo rǎo leNgại quá. Không sao, không sao. Làm phiền rồi.

HSK 1
0:03s
duì bú zhù le qī lǎo fū rén sōng cái zhēn de méi yǒu leXin lỗi thất lão phu nhân, thật sự không còn gỗ thông nữa rồi.

HSK 1
0:03s
zhēn niáng chū shì le zhēn niáng zěn me le huā érTrinh Nương, xảy ra chuyện rồi, Trinh Nương. Sao thế Hoa Nhi?

HSK 7
0:03s
zěn me le zěn me le qī zǔ mǔ dào chù qiú rén mǎi sōng bù chéngSao vậy, sao vậy? Thất tổ mẫu đi khắp nơi xin người ta bán thông cho nhưng không được,










