Cách dùng "兄弟们做笔买卖不容易" (xiōng dì men zuò bǐ mǎi mài bù róng yì) trong hội thoại tiếng Trung
兄弟们做笔买卖不容易
Anh em làm ăn một vụ cũng không dễ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
16:40
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能收 | néng shōu | Có mua. |
| 2▶ | 兄弟们做笔买卖不容易 | xiōng dì men zuò bǐ mǎi mài bù róng yì | Anh em làm ăn một vụ cũng không dễ. |
| 3 | 既然能收 | jì rán néng shōu | Nếu mua được, |
More Clips From Episode
Total 43 clips (Page 1 of 3)
HSK 5
0:03s
zhù zhōu zǒng nián nián yǒu jīn rì- Kỳ Kỳ đang ở trên sân khấu. - Chúc sếp Chu năm nào cũng có ngày này,

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ gěi tā dōu shì làng fèi jǐng lìTôi giao cho anh ta cũng chỉ là lãng phí nhân lực cảnh sát thôi.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
bǎ zhè huái yí gěi chuī guò lái le nelại thổi cái "sự nghi ngờ" này quay trở lại đây thế nhỉ?














