Cách dùng "财政补贴 成了财神爷了" (cái zhèng bǔ tiē chéng le cái shén yé le) trong hội thoại tiếng Trung
财政补贴 成了财神爷了
trợ cấp tài chính đã thành thần tài rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:15
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 尤其是现在 | yóu qí shì xiàn zài | nhất là bây giờ |
| 2▶ | 财政补贴 成了财神爷了 | cái zhèng bǔ tiē chéng le cái shén yé le | trợ cấp tài chính đã thành thần tài rồi. |
| 3 | 处处都要留下买路钱 谁都想啃你一口 | chù chù dōu yào liú xià mǎi lù qián shéi dōu xiǎng kěn nǐ yī kǒu | Đi đâu cũng phải để lại tiền mãi lộ, ai cũng muốn cắn cháu một miếng. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.

HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu shén me tā de xìn xī gěi tòu lù diǎnCó tin gì của cô ta không? Tiết lộ cho tôi chút.













