Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "第一要务是要做什么" (dì yī yào wù shì yào zuò shén me) trong hội thoại tiếng Trung

第一要务是要做什么

dì yī yào wù shì yào zuò shén me

việc quan trọng đầu tiên anh ta phải làm là gì?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
0:11
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1thì
2第一要务是要做什么dì yī yào wù shì yào zuò shén meviệc quan trọng đầu tiên anh ta phải làm là gì?
3那怎么也得 带点吃的喝的啥的呗nà zěn me yě dé dài diǎn chī de hē de shá de beiNói sao thì cũng phải mang chút đồ ăn đồ uống gì chứ.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 1 of 5)
那怎么也得 带点吃的喝的啥的呗
HSK 3
0:03s
nà zěn me yě dé dài diǎn chī de hē de shá de beiNói sao thì cũng phải mang chút đồ ăn đồ uống gì chứ.

我错了 我错了
HSK 2
0:03s
wǒ cuò le wǒ cuò leAnh sai rồi, anh sai rồi.

你这手太冰了 你要怎样啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè shǒu tài bīng le nǐ yào zěn yàng aTay anh lạnh quá rồi đấy. Thế em muốn sao?

我在亭子那儿等你 行 你 你等着我也行
HSK 7
0:03s
wǒ zài tíng zi nà ér děng nǐ xíng nǐ nǐ děng zhe wǒ yě xíngBố lên trên đình nghỉ chân đợi con. Được, bố... bố đợi con cũng được,

我马上上来 快点 快点 快点
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng shàng lái kuài diǎn kuài diǎn kuài diǎncon lên ngay đây. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên.

我 我就过来散步 然后巧了 看见您在这儿
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ jiù guò lái sàn bù rán hòu qiǎo le kàn jiàn nín zài zhè érCháu... cháu ra đây đi dạo, sau đó trùng hợp thấy chú ở đây.

跟群众说明什么呀 不用说明什么
HSK 6
0:03s
gēn qún zhòng shuō míng shén me ya bú yòng shuō míng shén metrình bày cái gì với quần chúng? Không cần trình bày gì hết,

这个说明会这么大 不来我就亏了嘛
HSK 6
0:03s
zhè ge shuō míng huì zhè me dà bù lái wǒ jiù kuī le mabuổi thuyết minh này lớn như vậy, không đến thì thiệt rồi,

像样的新楼没几幢
HSK 7
0:03s
xiàng yàng de xīn lóu méi jǐ chuángnhà mới xây tử tế thì không có mấy.

财政补贴 成了财神爷了
HSK 6
0:03s
cái zhèng bǔ tiē chéng le cái shén yé letrợ cấp tài chính đã thành thần tài rồi.

处处都要留下买路钱 谁都想啃你一口
HSK 7
0:03s
chù chù dōu yào liú xià mǎi lù qián shéi dōu xiǎng kěn nǐ yī kǒuĐi đâu cũng phải để lại tiền mãi lộ, ai cũng muốn cắn cháu một miếng.

他是最合适的 我就是个警察嘛
HSK 6
0:03s
tā shì zuì hé shì de wǒ jiù shì gè jǐng chá mahắn là người phù hợp nhất. Cháu là một cảnh sát,

您刚才讲的我听不大懂
HSK 3
0:03s
nín gāng cái jiǎng de wǒ tīng bù dà dǒngnhững gì chú vừa nói cháu không hiểu lắm.

你怎么跑这么快呀 我这紧赶慢赶 我都跟不上你
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me pǎo zhè me kuài ya wǒ zhè jǐn gǎn màn gǎn wǒ dōu gēn bù shàng nǐsao bố chạy nhanh vậy? Con đuổi theo kiểu gì cũng không bắt kịp bố.

你说话呀 我问你话呢 行了 行了 别装了
HSK 5
0:03s
nǐ shuō huà ya wǒ wèn nǐ huà ne xíng le xíng le bié zhuāng leAnh nói đi chứ. - Em hỏi anh đấy. - Được rồi. Được rồi, đừng giả vờ nữa.

还跟我这儿演
HSK 4
0:03s
hái gēn wǒ zhè ér yǎnCòn diễn với bố nữa.

你们俩合着伙 再骗我一回 扯平了吧
HSK 7
0:03s
nǐ men liǎ hé zhe huǒ zài piàn wǒ yī huí chě píng le bahai đứa các con bắt tay nhau lừa lại bố một lần, hòa rồi chứ?

都 都是我的错 因 因为都是我的事情
HSK 6
0:03s
dōu dōu shì wǒ de cuò yīn yīn wèi dōu shì wǒ de shì qíngLà... là lỗi của cháu hết, bởi... bởi vì đều là chuyện của cháu.

你俩刚刚说的话 我可都听见了啊
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ gāng gāng shuō de huà wǒ kě dōu tīng jiàn le anhững gì hai người vừa nói con nghe thấy hết rồi đấy.

你答应安欣的事 你必须得帮忙 你得说话算数
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.