Cách dùng "还跟我这儿演" (hái gēn wǒ zhè ér yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
还跟我这儿演
hái gēn wǒ zhè ér yǎn
Còn diễn với bố nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
5:18
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说话呀 我问你话呢 行了 行了 别装了 | nǐ shuō huà ya wǒ wèn nǐ huà ne xíng le xíng le bié zhuāng le | Anh nói đi chứ. - Em hỏi anh đấy. - Được rồi. Được rồi, đừng giả vờ nữa. |
| 2▶ | 还跟我这儿演 | hái gēn wǒ zhè ér yǎn | Còn diễn với bố nữa. |
| 3 | 我骗你一回 | wǒ piàn nǐ yī huí | Bố lừa con một lần, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.

HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu shén me tā de xìn xī gěi tòu lù diǎnCó tin gì của cô ta không? Tiết lộ cho tôi chút.













