Cách dùng "你把钱给我 干吗" (nǐ bǎ qián gěi wǒ gàn má) trong hội thoại tiếng Trung
你把钱给我 干吗
Cậu đưa tiền cho anh! Làm gì hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
39:42
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 哥最后一次 最后一次 把钱给我 | gē zuì hòu yī cì zuì hòu yī cì bǎ qián gěi wǒ | anh chơi lần cuối thôi, lần cuối thôi, đưa tiền cho anh. |
| 2▶ | 你把钱给我 干吗 | nǐ bǎ qián gěi wǒ gàn má | Cậu đưa tiền cho anh! Làm gì hả? |
| 3 | 拆迁款下来 我一毛钱都不会给你 | chāi qiān kuǎn xià lái wǒ yī máo qián dōu bú huì gěi nǐ | Khoản tiền đền bù di dời em sẽ không cho anh một xu nào hết. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













