Cách dùng "你买单了没有 老徐" (nǐ mǎi dān le méi yǒu lǎo xú) trong hội thoại tiếng Trung
你买单了没有 老徐
Anh thanh toán chưa? Lão Từ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
17:49
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再来一碗呗 你吃完了 | zài lái yī wǎn bei nǐ chī wán le | Thêm bát nữa đi. Anh ăn xong rồi à? |
| 2▶ | 你买单了没有 老徐 | nǐ mǎi dān le méi yǒu lǎo xú | Anh thanh toán chưa? Lão Từ. |
| 3 | 他买单了没有 买了 | tā mǎi dān le méi yǒu mǎi le | Anh ấy thanh toán chưa? Thanh toán rồi. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













