Cách dùng "您刚才讲的我听不大懂" (nín gāng cái jiǎng de wǒ tīng bù dà dǒng) trong hội thoại tiếng Trung
您刚才讲的我听不大懂
những gì chú vừa nói cháu không hiểu lắm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
4:46
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他是最合适的 我就是个警察嘛 | tā shì zuì hé shì de wǒ jiù shì gè jǐng chá ma | hắn là người phù hợp nhất. Cháu là một cảnh sát, |
| 2▶ | 您刚才讲的我听不大懂 | nín gāng cái jiǎng de wǒ tīng bù dà dǒng | những gì chú vừa nói cháu không hiểu lắm. |
| 3 | 跟你们郭局一个口气 搞治安的 只分个黑白 对吗 | gēn nǐ men guō jú yí gè kǒu qì gǎo zhì ān de zhǐ fēn gè hēi bái duì ma | Nói y như Cục phó Quách của các cháu. Người làm trị an chỉ phân biệt phải trái, đúng không? |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 5
0:03s
nǐ yī yǎn jiù kàn chū chéng chéng yǒu wèn tí le shì baanh vừa nhìn đã nhận ra Trình Trình có vấn đề phải không?

HSK 4
0:03s
gāo sù gōng lù dōu ràng nǐ men jǐng chá gěi fēng leđường cao tốc, đều bị cảnh sát các anh phong tỏa rồi.

HSK 7
0:03s
shuō shì xī wàng huǎn hé yī xià wǒ gēn tā de guān xìnói là muốn xoa dịu quan hệ giữa tôi và cô ta.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén duì jīn liǎng tè bié mǐn gǎnCon người tôi rất nhạy cảm với trọng lượng đấy.

HSK 3
0:03s
tīng dào le wǒ men mǎ shàng jiù dào nǐ shén me dōu bú yào zuòNghe thấy rồi, chúng tôi lập tức đến ngay. Anh đừng làm gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn jiàn le ma yì diǎn gǔ qì dōu méi yǒuNhìn thấy rồi chứ? Chẳng có chút khí phách gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge xíng dòng chéng gōng duō kuī le nǐ gěi de xiāo xī aHôm nay, hành động này thành công đều là nhờ tin tức anh cung cấp.










