Cách dùng "他输了 急红了眼" (tā shū le jí hóng le yǎn) trong hội thoại tiếng Trung
他输了 急红了眼
tā shū le jí hóng le yǎn
Nó thua rồi đỏ mắt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
24:40
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在屋里打牌 | zài wū lǐ dǎ pái | đánh bài trong phòng. |
| 2▶ | 他输了 急红了眼 | tā shū le jí hóng le yǎn | Nó thua rồi đỏ mắt, |
| 3 | 他就使劲打我 他一直打 | tā jiù shǐ jìn dǎ wǒ tā yì zhí dǎ | nó ra sức đánh tôi, nó đánh mãi, |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













