Cách dùng "我被高启强吓糊涂了" (wǒ bèi gāo qǐ qiáng xià hú tú le) trong hội thoại tiếng Trung
我被高启强吓糊涂了
Tôi bị Cao Khải Cường dọa cho lú lẫn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
37:27
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是我自己扔到卡车上的 你原先不是这样讲的 | shì wǒ zì jǐ rēng dào kǎ chē shàng de nǐ yuán xiān bú shì zhè yàng jiǎng de | là tự tôi vứt lên xe tải. Ban đầu anh không nói như vậy. |
| 2▶ | 我被高启强吓糊涂了 | wǒ bèi gāo qǐ qiáng xià hú tú le | Tôi bị Cao Khải Cường dọa cho lú lẫn. |
| 3 | 我顺嘴胡说的 | wǒ shùn zuǐ hú shuō de | Tôi thuận miệng nói lung tung thôi. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













