Cách dùng "有些人是不能信的" (yǒu xiē rén shì bù néng xìn de) trong hội thoại tiếng Trung
有些人是不能信的
có những người không thể tin được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
33:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我从那时候我就知道 | wǒ cóng nà shí hòu wǒ jiù zhī dào | Từ lúc đó, con đã biết là |
| 2▶ | 有些人是不能信的 | yǒu xiē rén shì bù néng xìn de | có những người không thể tin được. |
| 3 | 我老爹呀 | wǒ lǎo diē ya | Điều lớn nhất mà bố đẻ con |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 3 of 5)
HSK 6
0:03s
yǒu méi yǒu shén me tā de xìn xī gěi tòu lù diǎnCó tin gì của cô ta không? Tiết lộ cho tôi chút.

HSK 5
0:03s
nǐ yī yǎn jiù kàn chū chéng chéng yǒu wèn tí le shì baanh vừa nhìn đã nhận ra Trình Trình có vấn đề phải không?

HSK 4
0:03s
gāo sù gōng lù dōu ràng nǐ men jǐng chá gěi fēng leđường cao tốc, đều bị cảnh sát các anh phong tỏa rồi.

HSK 7
0:03s
shuō shì xī wàng huǎn hé yī xià wǒ gēn tā de guān xìnói là muốn xoa dịu quan hệ giữa tôi và cô ta.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén duì jīn liǎng tè bié mǐn gǎnCon người tôi rất nhạy cảm với trọng lượng đấy.

HSK 3
0:03s
tīng dào le wǒ men mǎ shàng jiù dào nǐ shén me dōu bú yào zuòNghe thấy rồi, chúng tôi lập tức đến ngay. Anh đừng làm gì cả.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
kàn jiàn le ma yì diǎn gǔ qì dōu méi yǒuNhìn thấy rồi chứ? Chẳng có chút khí phách gì cả.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
jīn tiān zhè ge xíng dòng chéng gōng duō kuī le nǐ gěi de xiāo xī aHôm nay, hành động này thành công đều là nhờ tin tức anh cung cấp.









