Cách dùng "再来一碗呗 你吃完了" (zài lái yī wǎn bei nǐ chī wán le) trong hội thoại tiếng Trung

zàiláiwǎnbei chīwánle

Thêm bát nữa đi. Anh ăn xong rồi à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
17:46
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这太好吃了zhè tài hǎo chī leCái này ngon quá.
2再来一碗呗 你吃完了zài lái yī wǎn bei nǐ chī wán leThêm bát nữa đi. Anh ăn xong rồi à?
3你买单了没有 老徐nǐ mǎi dān le méi yǒu lǎo xúAnh thanh toán chưa? Lão Từ.

More Clips From Episode

Total 95 clips (Page 5 of 5)
陆涛 你怎么认识陆涛的 我记不清楚了
HSK 3
0:03s
lù tāo nǐ zěn me rèn shí lù tāo de wǒ jì bù qīng chǔ leLục Đào. Anh quen Lục Đào thế nào? Tôi không nhớ rõ.

谁指使你干的
HSK 3
0:03s
shuí zhǐ shǐ nǐ gàn deAi sai anh làm việc?

你为高启强工作 谁介绍的
HSK 3
0:03s
nǐ wèi gāo qǐ qiáng gōng zuò shuí jiè shào deAi giới thiệu cho anh làm việc cho Cao Khải Cường?

杀人的不是我 你们应该去抓 真正的罪犯
HSK 7
0:03s
shā rén de bú shì wǒ nǐ men yīng gāi qù zhuā zhēn zhèng de zuì fànKẻ giết người không phải là tôi. Các anh nên đi bắt hung thủ thật sự ấy.

协助杀人也是犯罪啊
HSK 7
0:03s
xié zhù shā rén yě shì fàn zuì aGiúp đỡ kẻ khác giết người cũng là phạm tội.

我给你们讲个故事吧
HSK 3
0:03s
wǒ gěi nǐ men jiǎng gè gù shì batôi kể cho các anh nghe một câu chuyện nhé.

你们就当我是 胡言乱语吧 明白 来吧
HSK 4
0:03s
nǐ men jiù dāng wǒ shì hú yán luàn yǔ ba míng bái lái baCác anh cứ coi như tôi nói vớ vẩn đi. Tôi hiểu, kể đi.

想着逃出去避风头
HSK 6
0:03s
xiǎng zhe táo chū qù bì fēng toumuốn trốn đi tránh đầu sóng ngọn gió.

但哥哥死性不改
HSK 4
0:03s
dàn gē gē sǐ xìng bù gǎiNhưng anh trai không sửa được tính xấu,

很快就把所有的路费 都输光了
HSK 4
0:03s
hěn kuài jiù bǎ suǒ yǒu de lù fèi dōu shū guāng lenhanh chóng thua sạch toàn bộ lộ phí.

你忘了你的钱 怎么没的了是吧
HSK 2
0:03s
nǐ wàng le nǐ de qián zěn me méi de le shì baAnh quên tiền của anh mất như thế nào rồi đúng không?

你把钱给我 干吗
HSK 3
0:03s
nǐ bǎ qián gěi wǒ gàn máCậu đưa tiền cho anh! Làm gì hả?

拆迁款下来 我一毛钱都不会给你
HSK 2
0:03s
chāi qiān kuǎn xià lái wǒ yī máo qián dōu bú huì gěi nǐKhoản tiền đền bù di dời em sẽ không cho anh một xu nào hết.

这辈子你也就是个赌鬼
HSK 7
0:03s
zhè bèi zi nǐ yě jiù shì gè dǔ guǐCả đời này anh chính là đồ nghiện cờ bạc.

不如让他的尸体 变得更有用
HSK 7
0:03s
bù rú ràng tā de shī tǐ biàn dé gèng yǒu yòng[thì chi bằng biến xác của cậu ta] [trở nên có ích hơn.]