Cách dùng "咱回局里边再做个笔录" (zán huí jú lǐ biān zài zuò gè bǐ lù) trong hội thoại tiếng Trung
咱回局里边再做个笔录
chúng ta về cục làm khai báo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
28:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 把工作配合到底啊 你们车跟上我们 | bǎ gōng zuò pèi hé dào dǐ a nǐ men chē gēn shàng wǒ men | Phối hợp công tác đến cùng nhé. Các anh lái xe đi theo chúng tôi, |
| 2▶ | 咱回局里边再做个笔录 | zán huí jú lǐ biān zài zuò gè bǐ lù | chúng ta về cục làm khai báo. |
| 3 | 回头说啊 | huí tóu shuō a | Nói sau nhé. |
More Clips From Episode
Total 95 clips (Page 2 of 5)
HSK 7
0:03s
nǐ dā yìng ān xīn de shì nǐ bì xū dé bāng máng nǐ dé shuō huà suàn shùChuyện bố đồng ý với An Hân thì bố nhất định phải giúp, bố nói phải giữ lời.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nà wèi shén me bù gàn le ne zhè bù jǐ nián qián shuō yào jiàn gè dà xué chéng maTại sao lại không làm nữa? Không phải mấy năm trước nói muốn xây một khu đại học à?

HSK 6
0:03s
lǚ guǎn shēng yì bù hǎo wǒ jiù pán chū qù leviệc làm ăn của khách sạn không tốt nên tôi chuyển đi.

HSK 6
0:03s
hěn duō liú yán fēi yǔ shuō wǒ shuō dé hěn nán tīng macó rất nhiều lời đồn thổi nói về con rất khó nghe.

HSK 6
0:03s
ràng tā dāng miàn gěi nǐ hǎo hǎo péi lǐ dào qiànđể nó xin lỗi đàng hoàng trước mặt cậu.













