Cách dùng "而是因为我答应过我父亲" (ér shì yīn wèi wǒ dā yìng guò wǒ fù qīn) trong hội thoại tiếng Trung
而是因为我答应过我父亲
mà là vì ta đã hứa với phụ thân ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
bú不
shì是
yīn因
wèi为
nǐ你
shēng生
le了
wǒ我
“không phải vì bà đã sinh ra ta”
LINE 0234:30
PLAYING SCENEér而
shì是
yīn因
wèi为
wǒ我
dā答
yìng应
guò过
wǒ我
fù父
qīn亲
“mà là vì ta đã hứa với phụ thân ta.”
LINE 0334:33
rú如
guǒ果
nǐ你
zài再
gěi给
wǒ我
dé得
cùn寸
jìn进
chǐ尺
“Nếu bà còn được đằng chân lân đằng đầu”
Show Information