Cách dùng "论辈分高出一辈" (lùn bèi fēn gāo chū yī bèi) trong hội thoại tiếng Trung
论辈分高出一辈
xét vai vế cao hơn một bậc,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:07
niè聂
héng恒
chéng城
bǐ比
cài蔡
píng平
shū殊
“Nhiếp Hằng Thành so với Thái Bình Thù,”
LINE 0214:09
PLAYING SCENElùn论
bèi辈
fēn分
gāo高
chū出
yī一
bèi辈
“xét vai vế cao hơn một bậc,”
LINE 0314:11
lùn论
suì岁
shù数
dà大
le了
shí十
jǐ几
suì岁
“xét tuổi tác cũng lớn hơn mười mấy tuổi,”
Show Information