Cách dùng "论岁数大了十几岁" (lùn suì shù dà le shí jǐ suì) trong hội thoại tiếng Trung
论岁数大了十几岁
xét tuổi tác cũng lớn hơn mười mấy tuổi,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:09
lùn论
bèi辈
fēn分
gāo高
chū出
yī一
bèi辈
“xét vai vế cao hơn một bậc,”
LINE 0214:11
PLAYING SCENElùn论
suì岁
shù数
dà大
le了
shí十
jǐ几
suì岁
“xét tuổi tác cũng lớn hơn mười mấy tuổi,”
LINE 0314:13
kě可
dào到
zuì最
hòu后
jìng竟
yě也
jì技
bù不
rú如
rén人
“vậy mà cuối cùng vẫn không bằng người ta,”
Show Information