Cách dùng "忍辱负重 能屈能伸" (rěn rǔ fù zhòng néng qū néng shēn) trong hội thoại tiếng Trung
忍辱负重 能屈能伸
thiếu quân đã nhẫn nhục chịu đựng, co được duỗi được,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:55
shǎo少
jūn君
wèi为
le了
bǎo保
cún存
shí实
lì力
chǎn铲
chú除
niè聂
zhé喆
“Để bảo toàn thực lực và trừ khử Nhiếp Triết,”
LINE 0231:57
PLAYING SCENErěn rǔ fù zhòng néng qū néng shēn
忍辱负重 能屈能伸
“thiếu quân đã nhẫn nhục chịu đựng, co được duỗi được,”
LINE 0331:59
zài在
qīng青
quē阙
zōng宗
nà那
zhòng种
dì地
fāng方
yī一
dài待
jiù就
shì是
shù数
yuè月
“ở một nơi như Thanh Khuyết Tông suốt mấy tháng trời,”
Show Information