Cách dùng "总爱在名字上" (zǒng ài zài míng zì shàng) trong hội thoại tiếng Trung
总爱在名字上
với nữ tử mình thầm yêu
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:48
què却
nán难
yǐ以
kāi开
kǒu口
de的
nǚ女
zǐ子
“trong tên gọi”
LINE 0207:50
PLAYING SCENEzǒng总
ài爱
zài在
míng名
zì字
shàng上
“với nữ tử mình thầm yêu”
LINE 0307:52
àn暗
chuō戳
chuō戳
dì地
zuò做
wén文
zhāng章
“mà khó mở lời.”
Show Information