Cách dùng "就是得省油吧 对吧" (jiù shì dé shěng yóu ba duì ba) trong hội thoại tiếng Trung

jiùshìshěngyóuba duìba

tiết kiệm nhiên liệu, đúng không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1反正啊 在我眼里开什么车都一样 最重要的呢fǎn zhèng a zài wǒ yǎn lǐ kāi shén me chē dōu yī yàng zuì zhòng yào de neDù gì, trong mắt tôi đi xe nào cũng như nhau. Quan trọng nhất là
2就是得省油吧 对吧jiù shì dé shěng yóu ba duì batiết kiệm nhiên liệu, đúng không?
3那省钱的第二个要点就是nà shěng qián de dì èr gè yào diǎn jiù shìNêu điểm mấu chốt thứ hai để tiết kiệm tiền

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 7 of 8)
你能不能帮我买点药啊 你怎么了
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng bāng wǒ mǎi diǎn yào a nǐ zěn me leCô mua thuốc giúp tôi được không? Cô sao thế?

我最近手头活太多了 我总熬夜
HSK 7
0:03s
wǒ zuì jìn shǒu tóu huó tài duō le wǒ zǒng áo yèDạo này tôi nhiều việc quá, toàn thức đêm,

行啊 那你把药名发我 我现在去给你买
HSK 3
0:03s
xíng a nà nǐ bǎ yào míng fā wǒ wǒ xiàn zài qù gěi nǐ mǎiĐược. Cô gửi tên thuốc cho tôi, giờ tôi đi mua cho cô.

那行 谢谢你啊 没事 没事
HSK 3
0:03s
nà xíng xiè xiè nǐ a méi shì méi shìĐược, cảm ơn cô nhé. Không sao.

这些资料下午赶紧看一下
HSK 4
0:03s
zhè xiē zī liào xià wǔ gǎn jǐn kàn yī xiàChiều xem gấp mấy tài liệu này nhé.

这都下午两点多 吃什么饭吃到现在
HSK 1
0:03s
zhè dōu xià wǔ liǎng diǎn duō chī shén me fàn chī dào xiàn zàiĐã hai giờ chiều rồi, ăn gì đến tận bây giờ?

这样 一会儿她回来了 让她第一时间来找我
HSK 2
0:03s
zhè yàng yī huì er tā huí lái le ràng tā dì yī shí jiān lái zhǎo wǒThế này, lát cô ấy về bảo đến gặp tôi ngay.

上班时间擅自离岗 谁给你的胆子
HSK 7
0:03s
shàng bān shí jiān shàn zì lí gǎng shuí gěi nǐ de dǎn ziTự ý rời vị trí trong thời gian làm việc. Ai cho cô cái gan đó?

我告诉你 你别以为自己没事干啊
HSK 3
0:03s
wǒ gào sù nǐ nǐ bié yǐ wéi zì jǐ méi shì gàn aTôi cho cô biết, đừng tưởng cô không có gì làm nhé.

以后不在你工作范围内的事 都不许去
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bù zài nǐ gōng zuò fàn wéi nèi de shì dōu bù xǔ qùSau này, những chuyện không thuộc phạm vi công việc thì không được đi.

没有什么其他事的话 我先走了
HSK 3
0:03s
méi yǒu shén me qí tā shì de huà wǒ xiān zǒu leNếu không còn việc gì khác thì tôi đi trước đây.

给别人跑腿 自己饿着肚子 你说你傻不傻
HSK 5
0:03s
gěi bié rén pǎo tuǐ zì jǐ è zhe dǔ zi nǐ shuō nǐ shǎ bù shǎChặt vặt cho người khác còn bản thân bị đói, cô có ngốc không hả.

看给你饿的 还不谢谢师父
HSK 6
0:03s
kàn gěi nǐ è de hái bù xiè xiè shī fùCô đói đến vậy, còn không cảm ơn thầy đi.

我是为了完成你给我的任务 是是是
HSK 4
0:03s
wǒ shì wèi le wán chéng nǐ gěi wǒ de rèn wù shì shì shìtôi muốn hoàn thành nhiệm vụ anh giao thôi. Ừ.

我是因为忙工作 你以为我像你似的
HSK 5
0:03s
wǒ shì yīn wèi máng gōng zuò nǐ yǐ wéi wǒ xiàng nǐ shì deTôi thì là vì bận công việc, cô tưởng tôi giống cô,

是我自己想闲了吗
HSK 5
0:03s
shì wǒ zì jǐ xiǎng xián le maTự tôi muốn rảnh à?

谁知道跟你在这儿就这么吃了 你别说多少钱啊
HSK 7
0:03s
shuí zhī dào gēn nǐ zài zhè ér jiù zhè me chī le nǐ bié shuō duō shǎo qián aAi ngờ lại ngồi đây ăn thế này với cô. Anh đừng nói giá tiền,

主要是我自己呢 脾气也急了点
HSK 4
0:03s
zhǔ yào shì wǒ zì jǐ ne pí qì yě jí le diǎnChủ yếu do tôi tính khí hơi nóng vội.

还上了保安的黑名单
HSK 7
0:03s
hái shàng le bǎo ān de hēi míng dāncòn vào danh sách đen của bảo vệ.

蛮有觉悟的 真有觉悟
HSK 7
0:03s
mán yǒu jué wù de zhēn yǒu jué wùCó ý thức quá nhỉ. Đúng là có ý thức.