Cách dùng "看把你给开心的" (kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn de) trong hội thoại tiếng Trung
看把你给开心的
Xem cậu vui chưa kìa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
1:40
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回来了 | huí lái le | Về rồi à. |
| 2▶ | 看把你给开心的 | kàn bǎ nǐ gěi kāi xīn de | Xem cậu vui chưa kìa. |
| 3 | 你们两个一定一定要 一直幸福下去 | nǐ men liǎng gè yí dìng yí dìng yào yì zhí xìng fú xià qù | Hai người nhất định, nhất định phải mãi mãi hạnh phúc đấy. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
shī yǔ zěn me jiù méi zhǎo yí gè xiàng nǐ zhè yàng yǒu pò lì de rénSao Thi Ngữ không tìm một người quyết đoán như cậu chứ.

HSK 6
0:03s
nǐ xiǎo zi tǐng lì hài a yǐn cáng le zhè me jiǔThằng nhóc cậu ghê gớm đấy, giấu lâu như vậy.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ yì fēi qián nián zuò de xiàng mù jū rán chéng le jiào kē shū de fàn lì(Dự án Lý Diệc Phi làm năm kia) (lại trở thành ví dụ điển hình của sách giáo khoa?)

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
lǎo zhèng bào biǎo zhǐ sǎo gè mù lù jiù zhuā dào guān jiàn xìn xīAnh Trịnh. (Chỉ liếc mục lục báo cáo) (đã bắt được thông tin mấu chốt.)

HSK 5
0:03s
wǒ jiù zhǐ yǒu dǎ zá de fèn ér shōu rù gòu chéng(Mình chỉ là phận chạy vặt thôi.) Phần cơ cấu thu nhập,

HSK 7
0:03s
tā kěn dìng shuō nǐ le zhēn tǎo yàn jí tuán shù jù zào jiǎChắc chắn bố nói gì anh rồi, ghét thật. Việc làm giả dữ liệu tập đoàn

HSK 6
0:03s
zhè xià tā yuán běn de shè xiǎng méi fǎ shí xiàn jiù ná nǐ chū qì beiBây giờ tại tưởng tượng ban đầu của bố không thực hiện được nên trút giận lên anh.

HSK 4
0:03s
wǒ bāng nǐ qì qì tā bié xiǎo hái zi qì leem giúp anh trút giận lại lên bố. Đừng giở tính trẻ con.

HSK 7
0:03s
wǒ hái tǐng guò yì bù qù nǐ jiù shì xí guàn bǎ shén me shìanh rất áy náy. Anh có thói quen

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ píng shí shēng huó dāng zhōng guāi dé xiàng yī zhī xiǎo māo yī yàngBình thường trong cuộc sống em ngoan như chú mèo con.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s




