Cách dùng "你 真不会洗碗啊" (nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn a) trong hội thoại tiếng Trung
你 真不会洗碗啊
nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn a
anh không biết rửa bát thật hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是 | bú shì | Ơ mà |
| 2▶ | 你 真不会洗碗啊 | nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn a | anh không biết rửa bát thật hả? |
| 3 | 对啊 | duì a | Đúng thế. |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 3 of 8)
HSK 3
0:03s
wǒ ne zěn me kàn nǐ zhòng yào ma zhòng yào de shìTôi nhìn nhận anh thế nào có quan trọng không? Quan trọng là

HSK 7
0:03s
tōng guò wài zài qù zhī chēng zì jǐ de zì xìn shì bú shì bèi wǒ shuō zhōng letăng tự tin bằng vẻ bề ngoài. Tôi nói quá chuẩn chứ gì?

HSK 6
0:03s
xíng kàn lái wǒ zài nǐ yǎn lǐ ya shì zuò bù chéng fù èr dài leĐược, xem ra trong mắt cô, tôi không làm con nhà giàu được.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ bù zhī dào zài jiā lǐ zuò fàn yǒu duō shěng qiánAnh không biết nấu cơm ở nhà tiết kiệm thế nào đâu.

HSK 5
0:03s
dāng rán le nǐ bú huì zuò fàn nǐ méi yǒu zhè ge jì néngTất nhiên, anh không biết nấu cơm, anh không có kĩ năng này,

HSK 2
0:03s
méi guān xì a wǒ bú huì zuò fàn nǐ bú shì huì maKhông sao, tôi không biết nấu nhưng cô biết mà?

HSK 1
0:03s
nǐ zuò yī kǒu yě shì zuò shì ba nǐ shāo dài zài zuò yī kǒu bù yěĐằng nào cô cũng nấu, nhỉ? Tiện tay nấu thêm ít nữa, chẳng phải...

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
lǐ yì fēi nǐ yòu bù yòu zhì xiǎo xué shēng a nǐLý Diệc Phi, anh trẻ con thế. Anh là học sinh tiểu học à?

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s
liǎng tiān a liǎng tiān zhī nèi bì xū gěi wǒ hǎo deHai ngày nhé. Trong hai ngày phải đưa tôi. Được ạ.

HSK 4
0:03s
zàn shí méi shén me xū yào de nǐ xiān xiū xī baTạm thời chưa cần gì. Cô nghỉ ngơi tạm vậy.






