Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你 真不会洗碗啊" (nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn a) trong hội thoại tiếng Trung

你 真不会洗碗啊

nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn a

anh không biết rửa bát thật hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
10:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不是bú shìƠ mà
2你 真不会洗碗啊nǐ zhēn bú huì xǐ wǎn aanh không biết rửa bát thật hả?
3对啊duì aĐúng thế.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 6 of 8)
诗语怎么就没找一个 像你这样有魄力的人
HSK 7
0:03s
shī yǔ zěn me jiù méi zhǎo yí gè xiàng nǐ zhè yàng yǒu pò lì de rénSao Thi Ngữ không tìm một người quyết đoán như cậu chứ.

你小子挺厉害啊 隐藏了这么久
HSK 6
0:03s
nǐ xiǎo zi tǐng lì hài a yǐn cáng le zhè me jiǔThằng nhóc cậu ghê gớm đấy, giấu lâu như vậy.

得 姜还是老的辣 不对
HSK 7
0:03s
dé jiāng hái shì lǎo de là bú duìĐược. Gừng càng già càng cay. Không đúng,

现在是雏凤清于老凤声
HSK 6
0:03s
xiàn zài shì chú fèng qīng yú lǎo fèng shēngbây giờ là con hơn cha là nhà có phúc.

李亦非前年做的项目 居然成了教科书的范例
HSK 7
0:03s
lǐ yì fēi qián nián zuò de xiàng mù jū rán chéng le jiào kē shū de fàn lì(Dự án Lý Diệc Phi làm năm kia) (lại trở thành ví dụ điển hình của sách giáo khoa?)

这么厉害 李总监
HSK 4
0:03s
zhè me lì hài lǐ zǒng jiān(Ghê gớm vậy?) Giám đốc Lý,

您才扫了一眼目录就知道了
HSK 6
0:03s
nín cái sǎo le yī yǎn mù lù jiù zhī dào leAnh mới lướt mục lục một lượt đã biết sao?

老郑 报表只扫个目录 就抓到关键信息
HSK 6
0:03s
lǎo zhèng bào biǎo zhǐ sǎo gè mù lù jiù zhuā dào guān jiàn xìn xīAnh Trịnh. (Chỉ liếc mục lục báo cáo) (đã bắt được thông tin mấu chốt.)

难怪人家是金牌保代
HSK 7
0:03s
nán guài rén jiā shì jīn pái bǎo dài(Thảo nào người ta là đại lý bảo hiểm vàng.)

我就只有打杂的份儿 收入构成
HSK 5
0:03s
wǒ jiù zhǐ yǒu dǎ zá de fèn ér shōu rù gòu chéng(Mình chỉ là phận chạy vặt thôi.) Phần cơ cấu thu nhập,

他肯定说你了 真讨厌 集团数据造假
HSK 7
0:03s
tā kěn dìng shuō nǐ le zhēn tǎo yàn jí tuán shù jù zào jiǎChắc chắn bố nói gì anh rồi, ghét thật. Việc làm giả dữ liệu tập đoàn

这下他原本的设想没法实现 就拿你出气呗
HSK 6
0:03s
zhè xià tā yuán běn de shè xiǎng méi fǎ shí xiàn jiù ná nǐ chū qì beiBây giờ tại tưởng tượng ban đầu của bố không thực hiện được nên trút giận lên anh.

我帮你气气他 别小孩子气了
HSK 4
0:03s
wǒ bāng nǐ qì qì tā bié xiǎo hái zi qì leem giúp anh trút giận lại lên bố. Đừng giở tính trẻ con.

我还挺过意不去 你就是习惯把什么事
HSK 7
0:03s
wǒ hái tǐng guò yì bù qù nǐ jiù shì xí guàn bǎ shén me shìanh rất áy náy. Anh có thói quen

跟他那些老朋友圈钱套现的
HSK 2
0:03s
gēn tā nà xiē lǎo péng yǒu quān qián tào xiàn devà đám bạn cũ của bố rút hết tiền mặt.

你平时生活当中 乖得像一只小猫一样
HSK 7
0:03s
nǐ píng shí shēng huó dāng zhōng guāi dé xiàng yī zhī xiǎo māo yī yàngBình thường trong cuộc sống em ngoan như chú mèo con.

我不希望杉立方有黑历史
HSK 2
0:03s
wǒ bù xī wàng shān lì fāng yǒu hēi lì shǐEm không muốn Sam Lập Phương có lịch sử đen.

求生欲很强嘛
HSK 6
0:03s
qiú shēng yù hěn qiáng maÝ thức sinh tồn mạnh đấy.

把你往沟里带你都不上当的
HSK 6
0:03s
bǎ nǐ wǎng gōu lǐ dài nǐ dōu bù shàng dàng deDẫn anh vào bẫy, anh cũng không mắc lừa.

也不知道她是冲谁来的
HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào tā shì chōng shuí lái de(Cũng chẳng biết cô ta nhắm vào ai.)