Cách dùng "怎么了 什么事啊" (zěn me le shén me shì a) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmele shénmeshìa

Sao thế? Có chuyện gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
14:25
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我现在有个非常棘手的事 需要你办 跟我来wǒ xiàn zài yǒu gè fēi cháng jí shǒu de shì xū yào nǐ bàn gēn wǒ láiGiờ tôi có một việc cực kì hóc búa cần cô làm. Đi theo tôi.
2怎么了 什么事啊zěn me le shén me shì aSao thế? Có chuyện gì vậy?
3倒杯水 我好渴dào bēi shuǐ wǒ hǎo kěRót cốc nước đi, tôi khát.

More Clips From Episode

Total 142 clips (Page 5 of 8)
不会用世俗的条件 来选择她喜欢的人
HSK 4
0:03s
bú huì yòng shì sú de tiáo jiàn lái xuǎn zé tā xǐ huān de rénsẽ không chọn người nó thích bằng các điều kiện tầm thường.

只要舞台足够大 就能发光发亮
HSK 6
0:03s
zhǐ yào wǔ tái zú gòu dà jiù néng fā guāng fā liàngChỉ cần sân khấu đủ lớn là có thể tỏa sáng rực rỡ.

现在有了 就要抓住运
HSK 5
0:03s
xiàn zài yǒu le jiù yào zhuā zhù yùnbây giờ có rồi thì phải nắm bắt vận may.

不是你的锅不要乱背 替人背锅
HSK 5
0:03s
bú shì nǐ de guō bú yào luàn bèi tì rén bèi guōKhông phải lỗi của cậu thì đừng nhận bừa. Nhận lỗi thay người khác

这个小姑娘了不得呀
HSK 5
0:03s
zhè ge xiǎo gū niáng liǎo bù dé yaCô gái này khá lắm.

知道这些的不光只有她
HSK 4
0:03s
zhī dào zhè xiē de bù guāng zhǐ yǒu tāKhông chỉ mình cô ta biết chuyện này.

我一定会尽全力弥补
HSK 6
0:03s
wǒ yí dìng huì jìn quán lì mí bǔnhất định tôi sẽ dốc hết sức bù đắp.

也不知道她是冲谁来的
HSK 5
0:03s
yě bù zhī dào tā shì chōng shuí lái deCũng chẳng biết cô ta nhắm vào ai.

有机会真的要和你好好赛一场
HSK 7
0:03s
yǒu jī huì zhēn de yào hé nǐ hǎo hǎo sài yī chángcó cơ hội đúng là phải đấu với chú một trận.

要想打好球 得学会布局
HSK 7
0:03s
yào xiǎng dǎ hǎo qiú dé xué huì bù júMuốn đánh bóng hay phải học được cách bày trận,

这方面 你小子这是强项啊
HSK 7
0:03s
zhè fāng miàn nǐ xiǎo zi zhè shì qiáng xiàng aVề khoản này cậu mới có thế mạnh.

可结果呢 你是不是觉得自己太聪明了
HSK 4
0:03s
kě jié guǒ ne nǐ shì bú shì jué de zì jǐ tài cōng míng liǎoNhưng kết quả thì sao, cậu cho rằng bản thân quá thông minh à?

你这说得 好像我欺负人小姑娘似的
HSK 7
0:03s
nǐ zhè shuō dé hǎo xiàng wǒ qī fù rén xiǎo gū niáng shì deChú nói như thể tôi bắt nạt con gái nhà người ta vậy.

我就不解释了 我就是过来请罪的
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù jiě shì le wǒ jiù shì guò lái qǐng zuì detôi không giải thích nữa, tôi đến xin tạ tội.

费了这么大力 你不就是想告诉我
HSK 5
0:03s
fèi le zhè me dà lì nǐ bù jiù shì xiǎng gào sù wǒtốn bao sức lực, chẳng phải cậu đang muốn bảo tôi

这我真做不到 廖叔
HSK 1
0:03s
zhè wǒ zhēn zuò bú dào liào shūCái này tôi thật sự không làm được, chú Liêu ạ.

这娄子说捅就捅了
HSK 7
0:03s
zhè lóu zi shuō tǒng jiù tǒng lethế mà gây họa là gây họa luôn.

你们联合保荐组都乱了套了
HSK 5
0:03s
nǐ men lián hé bǎo jiàn zǔ dōu luàn le tào lenhóm liên danh bảo lãnh của các cậu loạn hết cả lên.

你说 到底应该怎么办
HSK 3
0:03s
nǐ shuō dào dǐ yīng gāi zěn me bànCậu nói xem rốt cuộc nên làm thế nào?

方案我一定会尽快拿出来 就等您一句话
HSK 5
0:03s
fāng àn wǒ yí dìng huì jǐn kuài ná chū lái jiù děng nín yī jù huàTôi nhất định sẽ đưa ra phương án sớm nhất có thể. Chỉ đợi chú lên tiếng thôi.