Cách dùng "你别不信 真看上人家了" (nǐ bié bù xìn zhēn kàn shàng rén jiā le) trong hội thoại tiếng Trung
你别不信 真看上人家了
Cậu đừng có không tin. Phải lòng người ta thật à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
3:06
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那他想得美 | nà tā xiǎng dé měi | Anh ta mơ đi. |
| 2▶ | 你别不信 真看上人家了 | nǐ bié bù xìn zhēn kàn shàng rén jiā le | Cậu đừng có không tin. Phải lòng người ta thật à? |
| 3 | 真看上了 那人家看上你了吗 | zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le ma | Phải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa? |
More Clips From Episode
Total 142 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
kě wǒ kàn tā de zhǎng xiàng yě bù xiàng shì yǒu huài xīn sī de rén neNhưng tớ thấy mặt mũi anh ta cũng không giống người có ý đồ xấu.

HSK 6
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu xiǎng guò tā lái bú shì wèi le zhuāng bèi shì wèi le jiàn nǐ aCậu đã bao giờ nghĩ, anh ta đến không phải vì trang bị, mà là để gặp cậu không?

HSK 6
0:03s
zhēn kàn shàng le nà rén jiā kàn shàng nǐ le maPhải lòng thật rồi. Thế người ta phải lòng cậu chưa?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ shàng cì bú shì gēn wǒ shuō nǐ xǐ huān rén jiā maLần trước cậu chẳng bảo tôi, cậu thích người ta rồi mà?

HSK 7
0:03s
bú shì zán liǎ zhè jìn chéng dōu bù yí yàng dǒng maKhông, hai chúng ta có quá trình không giống nhau, hiểu không?

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s
nǐ dà wǎn shàng de bù kāi dēng zuò zhè ér gàn má neGiữa đêm hôm không bật đèn, cô ngồi đây làm gì?

HSK 5
0:03s
rén shēng nǎ yǒu piān háng zhè yī shuō gēn běn jiù méi yǒuKhông ai nói đời người chệch hướng cả, không hề.










