Cách dùng "你们信他的鬼话" (nǐ men xìn tā de guǐ huà) trong hội thoại tiếng Trung
你们信他的鬼话
Mấy người tin lời hắn à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
35:14
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就这几个人渣 你们不把他赶下船 等着倒霉吧 | jiù zhè jǐ gè rén zhā nǐ men bù bǎ tā gǎn xià chuán děng zhe dǎo méi ba | Nếu mọi người không đuổi đám cặn bã này xuống tàu thì cứ chờ mà gặp xui đi. |
| 2▶ | 你们信他的鬼话 | nǐ men xìn tā de guǐ huà | Mấy người tin lời hắn à? |
| 3 | 钱拿着 | qián ná zhe | Cầm tiền đi, |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì léi zhuì nǐ bú shì léi zhuìAnh không phải là gánh nặng. Anh không phải là gánh nặng.

HSK 6
0:03s
bì xū dé yòng jīng guò wǒ tè shū diào pèi de jiǔ jīng shì jì cái kě yǐ cā diàoBắt buộc phải dùng thuốc thử từ cồn do tôi pha riêng mới có thể rửa sạch được.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ duì wǒ jiē xià lái de jì huà fēi cháng dì gǎn xìng qùTôi biết anh rất hứng thú với kế hoạch tiếp theo của tôi.

HSK 4
0:03s
suí biàn wèn wǒ xiàn zài kě yǐ ràng nǐ zhī dào quán bùAnh cứ hỏi đi. Giờ tôi có thể nói cho anh biết mọi chuyện.

HSK 5
0:03s
yí dìng huì lái kàn yī yǎn dào dǐ shì zěn me huí shì[thì chắc chắn hắn sẽ tới xem] [rốt cuộc chuyện là như thế nào.]













