Cách dùng "你怎么翻人东西啊你" (nǐ zěn me fān rén dōng xī a nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你怎么翻人东西啊你
Sao anh lại lục đồ của người khác chứ?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
27:12
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我刚都看了 你这钱不是还挺多的吗 | wǒ gāng dōu kàn le nǐ zhè qián bú shì hái tǐng duō de ma | Tôi vừa xem rồi, chẳng phải cậu vẫn còn nhiều tiền à? |
| 2▶ | 你怎么翻人东西啊你 | nǐ zěn me fān rén dōng xī a nǐ | Sao anh lại lục đồ của người khác chứ? |
| 3 | 你比起这艘船上的很多人 你已经算是穿鞋的了 | nǐ bǐ qǐ zhè sōu chuán shàng de hěn duō rén nǐ yǐ jīng suàn shì chuān xié de le | So với rất nhiều người trên con tàu này, cậu đã thuộc dạng có của rồi. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì léi zhuì nǐ bú shì léi zhuìAnh không phải là gánh nặng. Anh không phải là gánh nặng.

HSK 6
0:03s
bì xū dé yòng jīng guò wǒ tè shū diào pèi de jiǔ jīng shì jì cái kě yǐ cā diàoBắt buộc phải dùng thuốc thử từ cồn do tôi pha riêng mới có thể rửa sạch được.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ duì wǒ jiē xià lái de jì huà fēi cháng dì gǎn xìng qùTôi biết anh rất hứng thú với kế hoạch tiếp theo của tôi.

HSK 4
0:03s
suí biàn wèn wǒ xiàn zài kě yǐ ràng nǐ zhī dào quán bùAnh cứ hỏi đi. Giờ tôi có thể nói cho anh biết mọi chuyện.

HSK 5
0:03s
yí dìng huì lái kàn yī yǎn dào dǐ shì zěn me huí shì[thì chắc chắn hắn sẽ tới xem] [rốt cuộc chuyện là như thế nào.]













