Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你最懂这样的滋味吧" (nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi ba) trong hội thoại tiếng Trung

你最懂这样的滋味吧

nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi ba

Chắc anh hiểu cảm giác này nhỉ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
5:28
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1巡视灯每十三秒闪一次xún shì dēng měi shí sān miǎo shǎn yī cìĐèn tuần tra cứ 13 giây lại chớp một lần.
2你最懂这样的滋味吧nǐ zuì dǒng zhè yàng de zī wèi baChắc anh hiểu cảm giác này nhỉ?
3我活着就是个累赘wǒ huó zhe jiù shì gè léi zhuìTôi sống chỉ mang lại gánh nặng.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 1 of 6)
普通人根本不可能闻不到的
HSK 5
0:03s
pǔ tōng rén gēn běn bù kě néng wén bú dào dengười bình thường đều ngửi thấy được
我看到的都是不存在的
HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài deNhững gì mình nhìn thấy không tồn tại.
一直都只有我自己一个人
HSK 3
0:03s
yì zhí dōu zhǐ yǒu wǒ zì jǐ yí gè rénVẫn chỉ có một mình mình thôi.
我活着就是个累赘
HSK 7
0:03s
wǒ huó zhe jiù shì gè léi zhuìTôi sống chỉ mang lại gánh nặng.
你不是累赘 你不是累赘
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì léi zhuì nǐ bú shì léi zhuìAnh không phải là gánh nặng. Anh không phải là gánh nặng.
别胡闹 你会死在这儿的
HSK 7
0:03s
bié hú nào nǐ huì sǐ zài zhè ér deĐừng quậy nữa, anh sẽ chết ở đây đó.
如果变成你们的累赘
HSK 7
0:03s
rú guǒ biàn chéng nǐ men de léi zhuìNếu trở thành gánh nặng của mọi người,
我这样就不该活着
HSK 4
0:03s
wǒ zhè yàng jiù bù gāi huó zheTôi như thế này không nên sống tiếp.
我看到的 都是不存在的
HSK 5
0:03s
wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài de[Những gì mình nhìn thấy không hề tồn tại.]
你狗屎运那么好
HSK 2
0:03s
nǐ gǒu shǐ yùn nà me hǎoSố anh đỏ gần chết.
你真是个怪物
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì gè guài wùMày đúng là đồ quái vật.
轮到我来问你了
HSK 6
0:03s
lún dào wǒ lái wèn nǐ leĐến lượt tôi hỏi anh.
你以为你很聪明
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ wéi nǐ hěn cōng míngMày tưởng mình thông minh lắm.
振作起来 快枪手 来
HSK 7
0:03s
zhèn zuò qǐ lái kuài qiāng shǒu láiPhấn chấn lên, Thiện Xạ. Nào.
必须得用 经过我特殊调配的酒精试剂 才可以擦掉
HSK 6
0:03s
bì xū dé yòng jīng guò wǒ tè shū diào pèi de jiǔ jīng shì jì cái kě yǐ cā diàoBắt buộc phải dùng thuốc thử từ cồn do tôi pha riêng mới có thể rửa sạch được.
我知道你对我接下来的计划 非常地感兴趣
HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ duì wǒ jiē xià lái de jì huà fēi cháng dì gǎn xìng qùTôi biết anh rất hứng thú với kế hoạch tiếp theo của tôi.
随便问 我现在可以让你知道全部
HSK 4
0:03s
suí biàn wèn wǒ xiàn zài kě yǐ ràng nǐ zhī dào quán bùAnh cứ hỏi đi. Giờ tôi có thể nói cho anh biết mọi chuyện.
求求你了 医师
HSK 1
0:03s
qiú qiú nǐ le yī shīCầu xin ông đó, bác sĩ. [Đếm ngược 4 giờ]
一定会来看一眼 到底是怎么回事
HSK 5
0:03s
yí dìng huì lái kàn yī yǎn dào dǐ shì zěn me huí shì[thì chắc chắn hắn sẽ tới xem] [rốt cuộc chuyện là như thế nào.]
也有问题 医师 救救我们 医师
HSK 1
0:03s
yě yǒu wèn tí yī shī jiù jiù wǒ men yī shī[cũng có vấn đề.] Bác sĩ, cứu chúng tôi với.