Cách dùng "凭什么不让我们进去 让我们进去 医师" (píng shén me bù ràng wǒ men jìn qù ràng wǒ men jìn qù yī shī) trong hội thoại tiếng Trung
凭什么不让我们进去 让我们进去 医师
Tại sao không cho chúng tôi vào trong? Cho chúng tôi vào trong đi. Bác sĩ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
14:53
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 也有问题 医师 救救我们 医师 | yě yǒu wèn tí yī shī jiù jiù wǒ men yī shī | [cũng có vấn đề.] Bác sĩ, cứu chúng tôi với. |
| 2▶ | 凭什么不让我们进去 让我们进去 医师 | píng shén me bù ràng wǒ men jìn qù ràng wǒ men jìn qù yī shī | Tại sao không cho chúng tôi vào trong? Cho chúng tôi vào trong đi. Bác sĩ. |
| 3 | 她们为什么可以进去 接下来我要做的 | tā men wèi shén me kě yǐ jìn qù jiē xià lái wǒ yào zuò de | Tại sao bọn họ vào được? [Việc mà tôi phải làm tiếp theo] |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì léi zhuì nǐ bú shì léi zhuìAnh không phải là gánh nặng. Anh không phải là gánh nặng.

HSK 6
0:03s
bì xū dé yòng jīng guò wǒ tè shū diào pèi de jiǔ jīng shì jì cái kě yǐ cā diàoBắt buộc phải dùng thuốc thử từ cồn do tôi pha riêng mới có thể rửa sạch được.

HSK 4
0:03s
wǒ zhī dào nǐ duì wǒ jiē xià lái de jì huà fēi cháng dì gǎn xìng qùTôi biết anh rất hứng thú với kế hoạch tiếp theo của tôi.

HSK 4
0:03s
suí biàn wèn wǒ xiàn zài kě yǐ ràng nǐ zhī dào quán bùAnh cứ hỏi đi. Giờ tôi có thể nói cho anh biết mọi chuyện.

HSK 5
0:03s
yí dìng huì lái kàn yī yǎn dào dǐ shì zěn me huí shì[thì chắc chắn hắn sẽ tới xem] [rốt cuộc chuyện là như thế nào.]













