Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "太有才了" (tài yǒu cái le) trong hội thoại tiếng Trung

太有才了

tài yǒu cái le

có tài thật.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
24:11
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你个臭小子nǐ gè chòu xiǎo ziThằng nhóc này
2太有才了tài yǒu cái lecó tài thật.
3xíngĐược.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 4 of 6)
我刚都看了 你这钱不是还挺多的吗
HSK 3
0:03s
wǒ gāng dōu kàn le nǐ zhè qián bú shì hái tǐng duō de maTôi vừa xem rồi, chẳng phải cậu vẫn còn nhiều tiền à?
你怎么翻人东西啊你
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me fān rén dōng xī a nǐSao anh lại lục đồ của người khác chứ?
你比起这艘船上的很多人 你已经算是穿鞋的了
HSK 6
0:03s
nǐ bǐ qǐ zhè sōu chuán shàng de hěn duō rén nǐ yǐ jīng suàn shì chuān xié de leSo với rất nhiều người trên con tàu này, cậu đã thuộc dạng có của rồi.
这张船票就是去鬼门关的 花的钱算值得啊
HSK 4
0:03s
zhè zhāng chuán piào jiù shì qù guǐ mén guān de huā de qián suàn zhí de aTấm vé tàu này chẳng khác nào vé đi qua Quỷ Môn Quan, bỏ tiền ra cũng đáng mà.
等到海中之后 都会把你们打劫得一干二净
HSK 7
0:03s
děng dào hǎi zhōng zhī hòu dū huì bǎ nǐ men dǎ jié dé yī gān èr jìngđến giữa biển sẽ bị cướp sạch không chừa cái gì.
流血有什么大惊小怪的 你紧张什么
HSK 7
0:03s
liú xiě yǒu shén me dà jīng xiǎo guài de nǐ jǐn zhāng shén meChảy máu cần gì phải làm quá lên thế. Anh căng thẳng làm gì?
你是通缉犯啊 我什么通缉犯 我是受害者
HSK 2
0:03s
nǐ shì tōng jī fàn a wǒ shén me tōng jī fàn wǒ shì shòu hài zhěAnh là tội phạm bị truy nã à? Tội phạm bị truy nã cái gì? Tôi là nạn nhân.
我爹娘双亡 我妹还在仇家手上呢
HSK 3
0:03s
wǒ diē niáng shuāng wáng wǒ mèi hái zài chóu jiā shǒu shàng neBố mẹ tôi mất rồi, em gái tôi còn đang nằm trong tay kẻ thù.
仇家权势滔天 现在雇了警察过来抓我
HSK 7
0:03s
chóu jiā quán shì tāo tiān xiàn zài gù le jǐng chá guò lái zhuā wǒKẻ thù quyền thế ngập trời, giờ còn thuê cảnh sát đến bắt tôi,
别什么 什么 你不用管 现在情况非常复杂
HSK 4
0:03s
bié shén me shén me nǐ bù yòng guǎn xiàn zài qíng kuàng fēi cháng fù zá[004] Đừng hỏi gì nữa, cậu không cần quan tâm. Tình hình bây giờ phức tạp lắm.
我妹妹才八岁
HSK 1
0:03s
wǒ mèi mèi cái bā suìEm gái tôi mới chỉ tám tuổi
你能不能给我 和我妹一条生路
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng gěi wǒ hé wǒ mèi yī tiáo shēng lùCậu có thể cho tôi và em gái tôi một con đường sống không?
虽然我听不懂你在说什么啊
HSK 2
0:03s
suī rán wǒ tīng bù dǒng nǐ zài shuō shén me aTuy tôi không hiểu anh đang nói gì,
但我想你应该是遇到什么麻烦了 需要帮助
HSK 4
0:03s
dàn wǒ xiǎng nǐ yīng gāi shì yù dào shén me má fán le xū yào bāng zhùnhưng tôi nghĩ chắc anh đang gặp rắc rối gì đó, cần giúp đỡ.
你先止血吧 人命要紧
HSK 7
0:03s
nǐ xiān zhǐ xuè ba rén mìng yào jǐnAnh cầm máu trước đi. Mạng người quan trọng nhất.
我是说我这一路走过来 孤苦伶仃的
HSK 5
0:03s
wǒ shì shuō wǒ zhè yī lù zǒu guò lái gū kǔ líng dīng deTôi muốn nói là suốt chặng đường này, tôi vẫn luôn một mình,
而且我觉得你面相还挺好的
HSK 3
0:03s
ér qiě wǒ jué de nǐ miàn xiàng hái tǐng hǎo deVới lại trông anh cũng không tệ,
其实看着不像杀人犯 是吧
HSK 3
0:03s
qí shí kàn zhe bù xiàng shā rén fàn shì banhìn không giống sát nhân. Thế à?
那我不就真的害死你妹妹了吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ bù jiù zhēn de hài sǐ nǐ mèi mèi le mathì chẳng phải tôi đã hại chết em gái anh rồi sao?
你看我现在这个伤口 确实行动也不是很方便
HSK 6
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàn zài zhè ge shāng kǒu què shí xíng dòng yě bú shì hěn fāng biànCậu xem giờ tôi bị thương, đúng là không tiện đi lại.