Cách dùng "我看到的 都是不存在的" (wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài de) trong hội thoại tiếng Trung
我看到的 都是不存在的
[Những gì mình nhìn thấy không hề tồn tại.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
6:40
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些都是幻觉 | zhè xiē dōu shì huàn jué | [Tất cả đều là ảo giác.] |
| 2▶ | 我看到的 都是不存在的 | wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài de | [Những gì mình nhìn thấy không hề tồn tại.] |
| 3 | 张海楼 | zhāng hǎi lóu | Trương Hải Lâu. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
nǐ qiǎng jié huá rén chuán kè bù pà hǎi shàng wēn shén zhī dào maAnh cướp tiền của hành khách người Hoa mà không sợ Ôn Thần biển cả biết à?

HSK 3
0:03s
cóng nà hòu biān gěi rēng xià hǎi méi rén huì fā xiànNếu vứt xuống biển từ đằng sau sẽ không ai phát hiện ra.

HSK 3
0:03s
nà wǒ jiù duō shōu yī tiáo rén mìng bavậy thì giết thêm một mạng người nữa cũng chẳng sao.

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì bǎ wǒ men liǎ dōu shā le wǒ men jiù jué hòu leNếu anh giết cả hai chúng tôi thì nhà tôi sẽ tuyệt tự mất.

HSK 5
0:03s
nǐ jīn tiān zuò de zhè jiàn shì qíng wǒ men jué duì bú huì shuō chū qùbọn tôi tuyệt đối sẽ không nói với ai chuyện anh làm hôm nay.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
nǐ xiǎo zi bù xiàng nà xiē yào qián bú yào mìng deAnh không giống đám tham tiền không cần mạng kia,

HSK 4
0:03s
gěi tā men liǎ nòng gè dān jiān xiè xiè xiè xiè hái yǒusắp xếp phòng riêng cho hai người họ. - Cảm ơn anh, - Còn nữa,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà dōu shì wǒ de xuè hàn qián bù kě yǐ xiàng zhè zhǒng rén qū fúĐó là tiền mồ hôi nước mắt của tôi. Không thể khuất phục trước loại người đó...

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ yào shì qù nào zhè sōu chuán shàng hái róng dé xià nǐ maNếu cậu gây chuyện thì còn ở trên con tàu này nữa được không?

HSK 5
0:03s
nǐ néng huó zhe qù bié zài nà ér zuò sǐ xíng ma rén mìng duō zhēn guì aCậu có thể sống thì làm ơn đừng tìm đường chết. Mạng người quý giá lắm đấy.






