Cách dùng "辗转反侧 夜不能寐" (zhǎn zhuǎn fǎn cè yè bù néng mèi) trong hội thoại tiếng Trung
辗转反侧 夜不能寐
mà ta trằn trọc không yên, khó lòng chợp mắt.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
bù mán zhū wèi ài chén wǒ zhè jǐ rì wèi le cǐ shì
不瞒诸位爱臣 我这几日为了此事
“Chẳng giấu gì các vị ái khanh, mấy hôm nay vì việc này”
LINE 0222:17
PLAYING SCENEzhǎn zhuǎn fǎn cè yè bù néng mèi
辗转反侧 夜不能寐
“mà ta trằn trọc không yên, khó lòng chợp mắt.”
LINE 0322:20
kě jiù zài zuó yè wǒ jū rán mèng jiàn le xiān chéng zhǔ
可就在昨夜 我居然梦见了先城主
“Nhưng đêm qua ta lại mơ thấy cố thành chủ.”
Show Information