Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你的 边吃边聊" (nǐ de biān chī biān liáo) trong hội thoại tiếng Trung

你的 边吃边聊

nǐ de biān chī biān liáo

Của sếp. Vừa ăn vừa nói chuyện.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
15:07
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1来 辛苦辛苦 辛苦了辛苦了 姐 磊叔 好 师父lái xīn kǔ xīn kǔ xīn kǔ le xīn kǔ le jiě lěi shū hǎo shī fùNào, vất vả rồi, vất vả rồi. Vất vả rồi, vất vả rồi. Chị, chú Lỗi. Được. Sếp.
2你的 边吃边聊nǐ de biān chī biān liáoCủa sếp. Vừa ăn vừa nói chuyện.
3子芜 你接着说zi wú nǐ jiē zhe shuōTử Vô, cậu tiếp tục đi.

More Clips From Episode

Total 129 clips (Page 3 of 7)
那你们现在把我们喊过来 不也没啥用吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ men xiàn zài bǎ wǒ men hǎn guò lái bù yě méi shá yòng maVậy giờ các anh gọi chúng tôi đến... ...chẳng cũng vô ích sao?
我都在这儿待半天了
HSK 4
0:03s
wǒ dōu zài zhè ér dài bàn tiān leTôi ở đây nửa ngày rồi.
就那天我翘了晚自习 约了我朋友
HSK 7
0:03s
jiù nà tiān wǒ qiào le wǎn zì xí yuē le wǒ péng yǒuHôm đó tôi trốn buổi tự học tối... ...hẹn bạn tôi...
你怎么还不来 再不来我真生气了
HSK 3
0:03s
nǐ zěn me hái bù lái zài bù lái wǒ zhēn shēng qì leSao cậu mãi chưa đến? Không đến nữa tớ thực sự giận đấy.
危险 别追
HSK 5
0:03s
wēi xiǎn bié zhuīNguy hiểm, đừng đuổi theo
没事吧 没事吧 没事吧
HSK 1
0:03s
méi shì ba méi shì ba méi shì baCó sao không? Có sao không? Có sao không?
我在 我在 我在
HSK 1
0:03s
wǒ zài wǒ zài wǒ zàiTôi đây, tôi đây, tôi đây
你能详细地描述一下 勒你的那个东西吗
HSK 7
0:03s
nǐ néng xiáng xì dì miáo shù yī xià lēi nǐ de nà ge dōng xī maBạn có thể miêu tả chi tiết vật đã siết cổ bạn không?
摸着好像是金属的吧
HSK 6
0:03s
mō zhe hǎo xiàng shì jīn shǔ de baSờ thấy hình như là kim loại
反正特别刮手 我当时还想喊来着
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng tè bié guā shǒu wǒ dāng shí hái xiǎng hǎn lái zheNói chung là rất sắc, cứa tay Lúc đó tôi còn định hét lên
但是他勒得特别紧 喊不出声
HSK 7
0:03s
dàn shì tā lēi dé tè bié jǐn hǎn bù chū shēngNhưng hắn siết rất chặt Không thể hét thành tiếng
你看清对方的长相了吗
HSK 7
0:03s
nǐ kàn qīng duì fāng de zhǎng xiàng le maBạn có nhìn rõ mặt đối phương không?
他勒我的时候一直站我后头
HSK 7
0:03s
tā lēi wǒ de shí hòu yì zhí zhàn wǒ hòu touKhi hắn siết tôi, hắn luôn đứng phía sau
就他逃跑的时候看见一个背影
HSK 7
0:03s
jiù tā táo pǎo de shí hòu kàn jiàn yí gè bèi yǐngChỉ khi hắn bỏ chạy, tôi thấy một bóng lưng
不胖不瘦 跑得还挺快
HSK 3
0:03s
bù pàng bù shòu pǎo dé hái tǐng kuàiKhông béo không gầy Chạy khá nhanh
那个塑料袋 就是他套我头上那个黑塑料袋
HSK 5
0:03s
nà ge sù liào dài jiù shì tā tào wǒ tóu shàng nà ge hēi sù liào dàiCái túi ni lông đó Cái túi ni lông đen hắn trùm lên đầu tôi
家长婉拒了 说是不想再折腾孩子
HSK 7
0:03s
jiā zhǎng wǎn jù le shuō shì bù xiǎng zài zhē teng hái ziPhụ huynh đã từ chối khéo Nói là không muốn làm phiền con thêm
你们抓不着犯人 就一天天折腾我们
HSK 7
0:03s
nǐ men zhuā bù zhe fàn rén jiù yī tiān tiān zhē teng wǒ menCác anh không bắt được tội phạm thì cứ ngày ngày quấy rầy chúng tôi
知道这样做对孩子伤害有多大吗 我们这次来
HSK 5
0:03s
zhī dào zhè yàng zuò duì hái zi shāng hài yǒu duō dà ma wǒ men zhè cì láiCó biết làm thế tổn thương con trẻ thế nào không? Lần này chúng tôi đến
你们又找过来 这要是让邻居们都知道了
HSK 4
0:03s
nǐ men yòu zhǎo guò lái zhè yào shì ràng lín jū men dōu zhī dào leCác anh lại tìm tới Việc này mà để hàng xóm biết hết