Cách dùng "不是为了所谓的脱胎换骨" (bú shì wèi le suǒ wèi de tuō tāi huàn gǔ) trong hội thoại tiếng Trung
不是为了所谓的脱胎换骨
không phải để giúp tôi thay da đổi thịt,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
41:28
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道 今天你为我做的这一切 | wǒ zhī dào jīn tiān nǐ wèi wǒ zuò de zhè yī qiè | Tôi biết mọi việc anh làm cho tôi hôm nay |
| 2▶ | 不是为了所谓的脱胎换骨 | bú shì wèi le suǒ wèi de tuō tāi huàn gǔ | không phải để giúp tôi thay da đổi thịt, |
| 3 | 是你呢 不想让我陷在 难过的情绪里面太久 对吧 | shì nǐ ne bù xiǎng ràng wǒ xiàn zài nán guò de qíng xù lǐ miàn tài jiǔ duì ba | mà vì anh không muốn tôi đắm chìm trong cảm xúc buồn bã quá lâu. Đúng không? |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 9 of 11)
HSK 2
0:03s
guǐ wū kuài zǒu le hǎo wǒ zhī dào le xiè xiè a xiè xièNhà ma, mau, đi thôi. Được, cô biết rồi, cảm ơn cháu.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ kě bié bù zhī hǎo dǎi a wǒ kě cóng lái méi péi nǚ rén guàng guò jiēCô đừng có không biết điều. Tôi chưa dạo phố cùng phụ nữ bao giờ đâu.

HSK 3
0:03s
wǒ dōu méi shuō lèi ne nǐ xiān rāng rang huí jiāTôi còn chưa kêu mệt, cô đã nhao nhao đòi về.

HSK 7
0:03s
wǒ jiù shì kàn nǐ kuài tā le xiǎng bāng nǐ yī bǎTôi thấy cô sắp sụp đổ nên mới muốn giúp một tay.

HSK 4
0:03s
wǒ gào sù nǐ míng tiān nǐ jiù chuān zhe zhè shēn shàng bānTôi bảo nhé, mai cứ mặc vậy mà đi làm,

HSK 5
0:03s
liàng xiā tā men de yǎn nà wǒ hái dé xiè xiè nǐ yacho họ lóa mắt. Thế tôi phải cảm ơn anh

HSK 5
0:03s
xiàn gěi wǒ rén shēng zhōng zuì bǎo guì de yī cìđã dành tặng một lần quý giá nhất trong đời cho tôi.

HSK 7
0:03s
yǐ hòu a nǐ jiù bié zì jǐ xiā mǎi yī fú le zhī dào maSau này, cô đừng tự mua quần áo linh tinh nữa, biết chưa?

HSK 6
0:03s
nǐ jiù suàn yào mǎi nǐ yě ràng wǒ bǎ bǎ guānCho dù muốn mua, cô cũng phải bảo tôi xem hộ.

HSK 7
0:03s
zuì shòu shāng de rén jiù shì wǒ yǎn jīng dōu kuài xiā le hǎo mangười đau mắt nhất là tôi đấy. Mắt tôi sắp mù đến nơi rồi.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián méi chuān guò gāo gēn xié a lù dōu bú huì zǒuTrước đây cô chưa từng đi cao gót à? Đi bộ cũng không xong.

HSK 6
0:03s
zǒng bù néng cǎi zhe gāo qiāo ba suǒ yǐ huán shì qiàn liàn nǐ zhī dào batôi không thể đi cao gót suốt. Thế nên vẫn là thiếu luyện tập, hiểu chưa.

HSK 3
0:03s
nǐ jiù dé duō chuān duō liàn duō zǒu xíng le nǐ yě bié zháo jí huí jiā leCô phải chăm mang, luyện nhiều, đi lại nhiều vào. Được rồi, cô đừng vội về.

HSK 6
0:03s
wǒ dài yí gè péng yǒu qù nǐ nà ér zuò gè zào xíngTôi dẫn một người bạn tới chỗ anh tạo kiểu.

HSK 5
0:03s



