Cách dùng "促使我来道歉的 当然不是它" (cù shǐ wǒ lái dào qiàn de dāng rán bú shì tā) trong hội thoại tiếng Trung
促使我来道歉的 当然不是它
Tất nhiên đó không phải lý do duy nhất thúc đẩy tôi tới xin lỗi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
10:33
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 之前怎么不道歉 律师函这么有用 | zhī qián zěn me bù dào qiàn lǜ shī hán zhè me yǒu yòng | Sao trước đó không xin lỗi? Công văn luật sư hữu hiệu thế à? |
| 2▶ | 促使我来道歉的 当然不是它 | cù shǐ wǒ lái dào qiàn de dāng rán bú shì tā | Tất nhiên đó không phải lý do duy nhất thúc đẩy tôi tới xin lỗi. |
| 3 | 是因为自己私人的一些事 | shì yīn wèi zì jǐ sī rén de yī xiē shì | Mà vì một số chuyện cá nhân của tôi |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ tōu tōu huí lái bǎ cài dōu zuò hǎo leKhông ngờ cô về lén lút, còn nấu cơm xong xuôi.

HSK 2
0:03s
nǐ guò dé bù hǎo jiù zhī dào ná wǒ sā qìcuộc sống không suôn sẻ là cô chỉ biết trút lên tôi.

HSK 5
0:03s
wǒ shuō le bú yào měi cì guò dé bù shùn jiù ná wǒ sā qìTôi đã bảo rồi, đừng mỗi lần khó ở lại trút lên tôi.

HSK 7
0:03s
nǐ děng wǒ zǎn gòu le mǎi bié shù de qián wǒ jiù bān aCô đợi tôi tích đủ tiền mua biệt thự rồi sẽ dọn đi.

HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng ràng wǒ hěn bù shuǎng nǐ zhī bù zhī dàoCô cứ như vậy khiến tôi rất khó chịu, biết không?

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ qù zhǎo rén jiě jué wāng ruò hǎi nà ge rè sōu de shì qíngRõ ràng chính anh đi tìm người xử lý vụ Uông Nhược Hải lên xu hướng tìm kiếm,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gāng tiě zuò de ma zěn me hái huì kū neCô làm bằng sắt thép cơ mà, sao vẫn biết khóc thế?










