Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "党羽这么做都是为了我" (dǎng yǔ zhè me zuò dōu shì wèi le wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

党羽这么做都是为了我

dǎng yǔ zhè me zuò dōu shì wèi le wǒ

Đảng Vũ làm vậy là vì tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
11:18
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1廖总 廖总 您等一等liào zǒng liào zǒng nín děng yī děngSếp Liệu, cô đợi đã.
2党羽这么做都是为了我dǎng yǔ zhè me zuò dōu shì wèi le wǒĐảng Vũ làm vậy là vì tôi.
3钱菲qián fēiTiền Phi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 1 of 11)
我还以为你不回来了呢
HSK 3
0:03s
wǒ hái yǐ wéi nǐ bù huí lái le neTôi cứ tưởng cô không về nữa.

没想到你偷偷回来把菜都做好了
HSK 6
0:03s
méi xiǎng dào nǐ tōu tōu huí lái bǎ cài dōu zuò hǎo leKhông ngờ cô về lén lút, còn nấu cơm xong xuôi.

还是你做的饭最香
HSK 4
0:03s
hái shì nǐ zuò de fàn zuì xiāngCơm cô nấu vẫn là ngon nhất.

你过得不好就知道拿我撒气
HSK 2
0:03s
nǐ guò dé bù hǎo jiù zhī dào ná wǒ sā qìcuộc sống không suôn sẻ là cô chỉ biết trút lên tôi.

我说了 不要每次过得不顺就拿我撒气
HSK 5
0:03s
wǒ shuō le bú yào měi cì guò dé bù shùn jiù ná wǒ sā qìTôi đã bảo rồi, đừng mỗi lần khó ở lại trút lên tôi.

你等我攒够了买别墅的钱 我就搬啊
HSK 7
0:03s
nǐ děng wǒ zǎn gòu le mǎi bié shù de qián wǒ jiù bān aCô đợi tôi tích đủ tiền mua biệt thự rồi sẽ dọn đi.

你这样让我很不爽 你知不知道
HSK 2
0:03s
nǐ zhè yàng ràng wǒ hěn bù shuǎng nǐ zhī bù zhī dàoCô cứ như vậy khiến tôi rất khó chịu, biết không?

不搬不搬 我就不搬
HSK 3
0:03s
bù bān bù bān wǒ jiù bù bānKhông chuyển, tôi cứ không chuyển đi đấy.

我很困扰的 大哥 好不好
HSK 6
0:03s
wǒ hěn kùn rǎo de dà gē hǎo bù hǎoTôi rất rối, được không ông anh.

你干吗平白无故对我这么好啊
HSK 2
0:03s
nǐ gàn má píng bái wú gù duì wǒ zhè me hǎo aTại sao anh cứ đối tốt với tôi vô cớ thế?

明明就是你去找人解决 汪若海那个热搜的事情
HSK 6
0:03s
míng míng jiù shì nǐ qù zhǎo rén jiě jué wāng ruò hǎi nà ge rè sōu de shì qíngRõ ràng chính anh đi tìm người xử lý vụ Uông Nhược Hải lên xu hướng tìm kiếm,

你为什么要装作不知道呢
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me yào zhuāng zuò bù zhī dào netại sao anh phải giả bộ không biết?

你为什么什么都不告诉我呢
HSK 2
0:03s
nǐ wèi shén me shén me dōu bù gào sù wǒ neTại sao anh chẳng nói gì với tôi?

你说呀 你为什么不告诉我呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō ya nǐ wèi shén me bù gào sù wǒ yaAnh nói đi, tại sao không nói với tôi?

你不是钢铁做的吗 怎么还会哭呢
HSK 7
0:03s
nǐ bú shì gāng tiě zuò de ma zěn me hái huì kū neCô làm bằng sắt thép cơ mà, sao vẫn biết khóc thế?

涨房租你也得搬走
HSK 5
0:03s
zhǎng fáng zū nǐ yě dé bān zǒuTăng tiền nhà anh cũng phải dọn đi.

涨的话 能涨多少啊
HSK 5
0:03s
zhǎng de huà néng zhǎng duō shǎo aNếu tăng, thì có thể tăng bao nhiêu?

涨一千 一千行吧
HSK 5
0:03s
zhǎng yī qiān yī qiān xíng baTăng một nghìn, một nghìn được chưa?

一个月一千 行了吧
HSK 3
0:03s
yí gè yuè yī qiān xíng le baMột nghìn mỗi tháng, được rồi chứ?

财迷 我就知道
HSK 2
0:03s
cái mí wǒ jiù zhī dàoHám tiền, tôi biết ngay mà.