Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "见钱眼开 吃吧吃吧" (jiàn qián yǎn kāi chī ba chī ba) trong hội thoại tiếng Trung

见钱眼开 吃吧吃吧

jiàn qián yǎn kāi chī ba chī ba

Thấy tiền là mắt sáng rực, ăn đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
5:52
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1财迷 我就知道cái mí wǒ jiù zhī dàoHám tiền, tôi biết ngay mà.
2见钱眼开 吃吧吃吧jiàn qián yǎn kāi chī ba chī baThấy tiền là mắt sáng rực, ăn đi.
3六〇一 快递 我去liù líng yī kuài dì wǒ qùNhà 601 có hàng chuyển phát. Để tôi.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 2 of 11)
这就是针对咱们俩来的
HSK 5
0:03s
zhè jiù shì zhēn duì zán men liǎ lái deVậy là họ đang nhắm vào hai chúng ta.

我当时真的太生气了
HSK 4
0:03s
wǒ dāng shí zhēn de tài shēng qì leQuả thật lúc đó tớ tức quá,

就是想让大家看看 汪若海到底干了什么
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng ràng dà jiā kàn kàn wāng ruò hǎi dào dǐ gàn le shén memuốn để mọi người nhìn ra rốt cuộc Uông Nhược Hải đã làm gì.

没想到这个事情发酵成这样
HSK 7
0:03s
méi xiǎng dào zhè ge shì qíng fā jiào chéng zhè yàngKhông ngờ chuyện này lại thành ra ầm ĩ thế này.

你能有什么办法呀
HSK 5
0:03s
nǐ néng yǒu shén me bàn fǎ yaCậu có thể nghĩ ra cách gì chứ?

难不成真要跟他上法庭啊
HSK 7
0:03s
nán bù chéng zhēn yào gēn tā shàng fǎ tíng aChẳng lẽ phải ra tòa với anh ta thật ư?

我倒是也不怕 但是主要这次牵连到你了
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì yě bù pà dàn shì zhǔ yào zhè cì qiān lián dào nǐ lethì tớ cũng không sợ. Nhưng chủ yếu do vụ này làm liên lụy tới cậu,

行了 你也别想那么多了 早点休息吧
HSK 3
0:03s
xíng le nǐ yě bié xiǎng nà me duō le zǎo diǎn xiū xī baĐược rồi, cậu cũng đừng nghĩ nhiều quá. Nghỉ sớm đi.

你不用管那什么律师函
HSK 7
0:03s
nǐ bù yòng guǎn nà shén me lǜ shī hánCô khỏi cần lo về công văn luật sư.

那就是虚张声势 吓唬吓唬你的
HSK 7
0:03s
nà jiù shì xū zhāng shēng shì xià hǔ xià hǔ nǐ deCái đó để ra oai, dọa dẫm cô thôi.

不用安慰我了 没事 快睡觉吧
HSK 5
0:03s
bù yòng ān wèi wǒ le méi shì kuài shuì jiào baKhông cần an ủi tôi. Không sao, mau ngủ đi.

我今天有要紧的事 想找廖副总面谈
HSK 7
0:03s
wǒ jīn tiān yǒu yào jǐn de shì xiǎng zhǎo liào fù zǒng miàn tánHôm nay tôi có việc quan trọng muốn gặp mặt phó tổng Liêu.

找我什么事 在办公室一直没有机会见您
HSK 3
0:03s
zhǎo wǒ shén me shì zài bàn gōng shì yì zhí méi yǒu jī huì jiàn nínTìm tôi có việc gì? Ở văn phòng cứ mãi không có cơ hội gặp cô,

所以只能在这里等了 实在是不好意思
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhǐ néng zài zhè lǐ děng le shí zài shì bù hǎo yì sīnên chỉ còn cách đợi ở đây. Thật lòng xin lỗi.

我是想真诚地跟您道个歉 没想到这次的事情
HSK 5
0:03s
wǒ shì xiǎng zhēn chéng dì gēn nín dào gè qiàn méi xiǎng dào zhè cì de shì qíngTôi muốn xin lỗi cô một cách chân thành, không ngờ sự việc lần này

造成了这么严重的后果 影响到了您和酒店的声誉
HSK 7
0:03s
zào chéng le zhè me yán zhòng de hòu guǒ yǐng xiǎng dào le nín hé jiǔ diàn de shēng yùgây ra hậu quả nghiêm trọng đến vậy, ảnh hưởng tới thanh danh của cô và khách sạn.

之前怎么不道歉 律师函这么有用
HSK 7
0:03s
zhī qián zěn me bù dào qiàn lǜ shī hán zhè me yǒu yòngSao trước đó không xin lỗi? Công văn luật sư hữu hiệu thế à?

促使我来道歉的 当然不是它
HSK 5
0:03s
cù shǐ wǒ lái dào qiàn de dāng rán bú shì tāTất nhiên đó không phải lý do duy nhất thúc đẩy tôi tới xin lỗi.

扩大了影响 所以它就不再是一件私事
HSK 7
0:03s
kuò dà le yǐng xiǎng suǒ yǐ tā jiù bù zài shì yī jiàn sī shìgây ảnh hưởng lan rộng, nên nó không còn là chuyện cá nhân nữa.

上传了当时的视频 实在是太欠考虑了
HSK 5
0:03s
shàng chuán liǎo dàng shí de shì pín shí zài shì tài qiàn kǎo lǜ lelại đăng tải đoạn clip khi đó lên, quả thật quá thiếu suy nghĩ,